Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
thrilled
fascinated
worried
scared
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cách phát âm đuôi “ed”:
- /ɪd/: Khi động từ kết thúc bằng: /t/ hoặc /d/
- /t/: Khi động từ kết thúc bằng các âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /f/, /ʃ/, /tʃ/
- /d/ Khi động từ kết thúc bằng các âm hữu thanh và nguyên âm.
A. thrilled /θrɪld/
B. fascinated /ˈfæsɪneɪtɪd/
C. worried /ˈwʌrid/
D. scared /skeəd/
Đáp án B. fascinated có phần gạch chân phát âm /ɪd/, các từ còn lại phát âm là /d/.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
available
frustrated
comfortable
chemical
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. available /əˈveɪləbl/
B. frustrated /ˈfrʌstreɪtɪd/
C. comfortable /ˈkʌmftəbl/
D. chemical /ˈkemɪkl/
Đáp án A. available có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 2
terrific
terrified
estimate
depressed
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. terrific /təˈrɪfɪk/
B. terrified /ˈterɪfaɪd/
C. estimate /ˈestɪmət/
D. depressed /dɪˈprest/
Đáp án A. terrific có phần gạch chân phát âm /ə/, các từ còn lại phát âm là /e/.
Câu 3
obvious
consequence
bravery
disappointed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
danger
answer
skateboard
airplane
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
bungee
danger
finger
change
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
frightened
excitement
alive
chemical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
exchange
charming
machine
attach
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.