Câu hỏi:

30/01/2026 61 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each numbered blank.

Unlock Your Full Potential!

Are you ready to become the best version of yourself? The term ‘personal development’ is often associated (9)______  activities like dieting or exercise, or perhaps learning a new computer program. But while these things are (10)______  important, there are many other worthwhile skills which are often overlooked.

At the LifeMaster program, we emphasize (11)______ comprehensive approach to personal growth and development! Academic or cognitive skills such as clear critical thinking, memorisation and creativity are important, as are social and emotional skills like friendliness, positive thinking and self-esteem. Other essential skills highly (12)______ include self-control, time management and finding a balanced life.

The important thing is to (13)______  a ‘holistic approach’ to personal development, ensuring that you grow in all aspects rather than (14)______  on one at the expense of the others.

💡 Take charge of your personal development today!

📅 Join our program now and start transforming your life!

The term ‘personal development’ is often associated (9)______ activities like dieting or exercise, or perhaps learning a new computer program.

A. on                           

B. in                            
C. with                      
D. of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cụm từ “to be associated + WITH”: gắn liền với

Hướng dẫn dịch: Thuật ngữ 'phát triển bản thân' thường gắn liền với các hoạt động như ăn kiêng, tập thể dục hoặc có thể là học một chương trình máy tính mới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

But while these things are (10)______ important, there are many other worthwhile skills which are often overlooked.

A. undoubtedly         

B. undoubted              
C. doubt                   
D. doubtful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

undoubtedly (adv): chắc chắn  

undoubted (adj): chắc chắn      

doubt (n): sự nghi ngờ

doubtful (adj): nghi ngờ

Đứng trước tính từ “important” (quan trọng) cần một trạng từ.

Hướng dẫn dịch: Nhưng trong khi những điều này chắc chắn là quan trọng thì vẫn còn nhiều kỹ năng đáng giá khác thường bị bỏ qua.

Câu 3:

At the LifeMaster program, we emphasize (11)______ comprehensive approach to personal growth and development!

A. an                         

B. a                             
C. the                         
D. no article

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Trước danh từ đếm được số ít được nhắc đến lần đầu tiên chưa xác định “approach” (phương pháp) => dùng mạo từ a/an.

- Trước tính từ “comprehensive” (toàn diện) bắt đầu bằng phụ âm => dùng mạo từ “a”

Hướng dẫn dịch: Tại chương trình LifeMaster, chúng tôi nhấn mạnh vào phương pháp toàn diện để phát triển và trưởng thành cá nhân!

Câu 4:

Other essential skills highly (12)______ include self-control, time management and finding a balanced life.

A. was valued           

B. which valued         
C. was valuing           
D. valued

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Phân tích cấu trúc câu có chủ ngữ “skills”, động từ chia thì hiện tại đơn “include” (bao gồm) nên động từ còn lại là trường hợp rút gọn của động từ có cùng chủ ngữ “skills” hoặc động từ chia thì đúng có kèm đại từ quan hệ thích hợp => loại những đáp án động từ nguyên thể và chia theo thì mà không có đại từ quan hệ thích hợp.

- Dịch nghĩa của mệnh đề được rút gọn để xác định mang nghĩa chủ động hay bị động để chọn đáp án đúng.

- value (v): đánh giá cao

A. was valued => động từ chia thì quá khứ đơn V2/ed không có đại từ quan hệ => loại            

B. which valued => động từ chia thì quá khứ đơn dạng chủ động “valued” => không phù hợp về nghĩa do cần động từ thì hiện tại đơn. 

C. was valuing => động từ chia thì quá khứ tiếp diễn was + V-ing không có đại từ quan hệ => loại     

D. valued => động từ ở dạng bị động V3/ed => đúng

Hướng dẫn dịch: Những kỹ năng thiết yếu khác được đánh giá cao bao gồm khả năng tự chủ, quản lý thời gian và cân bằng cuộc sống.

Câu 5:

The important thing is to (13)______ a ‘holistic approach’ to personal development,.....

A. take                      

B. get                          
C. put                        
D. do

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm động từ “take an approach”: thực hiện một bước tiếp cận.

Hướng dẫn dịch: Điều quan trọng là phải thực hiện một “cách tiếp cận toàn diện” đối với sự phát triển cá nhân,

Câu 6:

The important thing is to (13)______ a ‘holistic approach’ to personal development, ensuring that you grow in all aspects rather than (14)______ on one at the expense of the others.

A. being focused      

B. to focusing             
C. focusing                 
D. to focus

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc song song với “rather than” (thay vì): có động từ “ensuring” (bảo đảm) ở dạng V-ing: V-ing + rather than + V-ing.

=> động từ “focus” (tập trung) ở dạng V-ing.

Hướng dẫn dịch: Điều quan trọng là phải thực hiện “cách tiếp cận toàn diện” đối với sự phát triển bản thân, đảm bảo rằng bạn phát triển ở mọi khía cạnh thay vì chỉ tập trung vào một khía cạnh mà quên mất những khía cạnh khác.

Dịch bài đọc:

Mở khóa toàn bộ tiềm năng của bạn!

Bạn đã sẵn sàng để trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình chưa? Thuật ngữ 'phát triển bản thân' thường gắn liền (9) với các hoạt động như ăn kiêng hoặc tập thể dục, hoặc có thể là học một chương trình máy tính mới. Nhưng trong khi những điều này (10) chắc chắn là quan trọng, thì vẫn còn nhiều kỹ năng đáng giá khác thường bị bỏ qua.

Tại chương trình LifeMaster, chúng tôi nhấn mạnh (11) thực hiện cách tiếp cận toàn diện để phát triển và trưởng thành bản thân! Các kỹ năng học thuật hoặc nhận thức như tư duy phản biện rõ ràng, ghi nhớ và sáng tạo rất quan trọng, cũng như các kỹ năng xã hội và cảm xúc như thân thiện, tư duy tích cực và lòng tự trọng. Các kỹ năng thiết yếu khác (12) được đánh giá cao bao gồm khả năng tự chủ, quản lý thời gian và tìm kiếm cuộc sống cân bằng.

Điều quan trọng là (13) thực hiện 'cách tiếp cận toàn diện' đối với sự phát triển bản thân, đảm bảo rằng bạn phát triển ở mọi khía cạnh thay vì (14) tập trung vào một khía cạnh mà bỏ qua các khía cạnh khác.

💡 Hãy chịu trách nhiệm cho sự phát triển bản thân của bạn ngay hôm nay!

📅 Hãy tham gia chương trình của chúng tôi ngay bây giờ và bắt đầu thay đổi cuộc sống của bạn!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Cultural differences always lead to conflict.
B. Schools rarely promote inclusivity.
C. Diversity can enhance creativity in workplaces.
D. Multiculturalism has no economic benefits.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

A. Cultural differences always lead to conflict. => sai

Thông tin: differing values or customs might lead to tensions or conflicts. (các giá trị hoặc phong tục khác nhau có thể dẫn đến căng thẳng hoặc xung đột.)

B. Schools rarely promote inclusivity. => sai

Thông tin: Schools and workplaces can play a critical role by fostering inclusivity and teaching cultural awareness. (Trường học và nơi làm việc có thể đóng vai trò quan trọng bằng cách thúc đẩy tính hòa nhập và giảng dạy nhận thức về văn hóa.)

C. Diversity can enhance creativity in workplaces. => đúng

Thông tin: Diverse teams in workplaces often bring unique skills and perspectives, leading to increased creativity and problem-solving abilities. (Các nhóm đa dạng tại nơi làm việc thường mang đến những kỹ năng và quan điểm độc đáo, dẫn đến khả năng sáng tạo và giải quyết vấn đề được nâng cao.)

D. Multiculturalism has no economic benefits. => sai

Thông tin: Multiculturalism also brings economic benefits. (Chủ nghĩa đa văn hóa cũng mang lại lợi ích kinh tế.)

Câu 2

A. other                     

B. another                 
C. others                      
D. the others

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

other + danh từ đếm được số nhiều: những cái khác => đúng                        

another + danh từ đếm được số ít: một cái khác => loại         

others: những cái khác => có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ; không đứng trước danh từ => loại      

the others: những cái còn lại => có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ; không đứng trước danh từ => loại

Hướng dẫn dịch: Không giống như các chương trình đào tạo khác, các khóa học của chúng tôi rất linh hoạt, cho phép bạn học theo tốc độ của riêng mình.

Câu 3

A. c – a – b                                 
B. b – c – a                
C. c – b – a                                    
D. a – c – b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ensuring students gain real-world experience that enhances skill retention
B. ensured students obtain hands-on experience that improves skill retention
C. that helps students gain real-life experience and reinforce skill retention
D. to guarantee students develop practical knowledge that boosts skill retention

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. It’s too small. 
B. It hasn’t got any windows.
C. Someone has already booked it.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP