Câu hỏi:

30/01/2026 41 Lưu

Read the following job review and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

Marine biologist

Expect to get your feet wet!

Looking for ways to go on adventures while getting (9) __________ for it? Sounds too good to be true? If you look “outside the (10) __________ " many jobs out there fit the bill, and being a marine biologist is one of them. A marine biologist studies changes (11) __________ to marine ecosystems and works to address these problems. (12) __________ 80 percent of all life on the planet is found underwater, the job matters more than ever. As a marine biologist, you can find yourself out (13) __________ sea, working in the field collecting samples and logging hours back in the lab to compile the results of your research. Marine biology offers so many (14) __________ paths. Building artificial reefs, designing marine reserves, mapping the geographical area of a species, studying the effects of pollution on marine life - the specialties are vast.

Looking for ways to go on adventures while getting (9) __________ for it? Sounds too good to be true?

A. paid 
B. paying
C. pay 
D. to pay

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Theo sau động từ “get” cần động từ ở dạng quá khứ phân từ V3/ed để mang nghĩa bị động.

Cụm từ “get paid”: được trả lương.

Hướng dẫn dịch: Bạn đang tìm cách để phiêu lưu trong khi nhận được trả tiền cho nó?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 If you look “outside the (10) __________ " many jobs out there fit the bill, and being a marine biologist is one of them.

A. container            

B. window              
C. box                     
D. carton

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cụm động từ “look outside the box”: suy nghĩ sáng tạo, ngoài khuôn khổ

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn nhìn ra khỏi khuôn khổ, có rất nhiều công việc phù hợp với bạn, và nhà sinh vật học biển là một trong số đó.

Câu 3:

A marine biologist studies changes (11) __________ to marine ecosystems and works to address these problems.

A. to be happening  

B. happening           
C. happened            
D. to happen

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Phân tích cấu trúc câu đã có chủ ngữ là “a marine biologist”, động từ chia thì “studies” và tân ngữ “changes” => động từ còn lại phải ở dạng rút gọn có cùng đối tượng là “changes” (sự thay đổi) => loại các đáp án có động từ nguyên thể và chia theo thì.

A. to be happening => động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể) chỉ mục đích => loại

B. happening => động từ ở dạng chủ động V-ing

C. happened => động từ ở dạng bị động V3/ed => loại

D. to happen => động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể) chỉ mục đích => loại

Hướng dẫn dịch: Một nhà sinh vật học biển nghiên cứu những thay đổi xảy ra với hệ sinh thái biển và làm việc để giải quyết những vấn đề này.

Câu 4:

(12) __________ 80 percent of all life on the planet is found underwater, the job matters more than ever.

A. Since 
B. Although 
C. While
D. As many

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Since: bởi vì

Although: mặc dù

While: trong khi

As many: nhiều như

Hướng dẫn dịch: Vì 80 phần trăm sự sống trên hành tinh này nằm dưới nước nên công việc này càng quan trọng hơn bao giờ hết.

Câu 5:

As a marine biologist, you can find yourself out (13) __________ sea, working in the field collecting samples and logging hours back in the lab to compile the results of your research.

A. over 
B. at 
C. under
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

over + sea: qua biển

at + sea: ngoài khơi

under + sea: dưới biển

on + sea => cụm từ không có nghĩa

Hướng dẫn dịch: Là một nhà sinh vật học biển, bạn có thể thấy mình ở ngoài khơi, làm việc ngoài thực địa để thu thập mẫu và ghi chép nhiều giờ trong phòng thí nghiệm để biên soạn kết quả nghiên cứu của mình.

Câu 6:

Marine biology offers so many (14) __________ paths.

A. job 
B. career 
C. employment 
D. occupation

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

job (n): công việc

career (n): sự nghiệp

employment (n): việc làm

occupation (n): nghề

Hướng dẫn dịch: Sinh học biển mở ra nhiều con đường sự nghiệp.

Dịch bài đọc;

Nhà sinh vật học biển

Hãy chuẩn bị để được thử sức!

Bạn đang tìm cách để phiêu lưu trong khi được (9) trả tiền cho việc đó? Nghe có vẻ quá tốt để trở thành sự thật? Nếu bạn nhìn (10) "ra khỏi khuôn khổ" thì có rất nhiều công việc phù hợp với bạn, và trở thành nhà sinh vật học biển là một trong số đó. Nhà sinh vật học biển nghiên cứu những thay đổi (11) diễn ra với hệ sinh thái biển và tìm cách giải quyết những vấn đề này. (12) Vì 80 phần trăm sự sống trên hành tinh này đều nằm dưới nước nên công việc này quan trọng hơn bao giờ hết. Là một nhà sinh vật học biển, bạn có thể thấy mình (13) ở ngoài khơi, làm việc ngoài thực địa để thu thập mẫu vật và ghi lại nhiều giờ trong phòng thí nghiệm để biên soạn kết quả nghiên cứu của mình. Sinh vật học biển cung cấp rất nhiều con đường (14) sự nghiệp. Xây dựng rạn san hô nhân tạo, thiết kế khu bảo tồn biển, lập bản đồ khu vực địa lý của một loài, nghiên cứu tác động của ô nhiễm lên sinh vật biển - các chuyên ngành này rất rộng lớn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. To make lifelong learning a priority, people should be intentional with time and receptive to feedback.
B. People need to have clear goals and aspirations to become effective time managers and lifelong learners.
C. Lifelong learning is crucial for leaders to create long-term value and adapt to changes at work.
D. People believe that time management skills are more challenging than attitudes to evaluations.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Học tập suốt đời rất quan trọng đối với các nhà lãnh đạo để tạo ra giá trị lâu dài và thích ứng với những thay đổi trong công việc.

Câu 2

A. missing their mark over
B. passing their mark to
C. finding their mark in
D. making their mark on

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

missing their mark over: Không đạt được mục tiêu

passing their mark to: Chuyển mục tiêu cho

finding their mark in: Tìm thấy dấu ấn trong

making their mark on: Tạo dấu ấn trên

Hướng dẫn dịch: Nhưng nhiều doanh nhân đang tạo dấu ấn của mình trên thế giới ở độ tuổi rất trẻ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Congratulation 
B. Congratulating 
C. Congratulate 
D. Congratulations

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. develop a growth mindset 
B. read over his notes 
C. join the English club

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP