Có 5 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 mL dung dịch của một trong số các chất sau: K2CO3; CuCl2; MgSO4; Al(NO3)3, FeCl3, đều có nồng độ 0,01M. Sau khi cho dung dịch NaOH 0,1M dư vào lần lượt từng ống nghiệm và lắc đều, số lượng ống nghiệm quan sát thấy có kết tủa còn trong ống là
2.
3.
4.
5.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
(1) K2CO3 + NaOH → không phản ứng, không thu được kết tủa.
(2) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
⇒ Thu được kết tủa là Cu(OH)2.
(3) MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + Na2SO4
⇒ Thu được kết tủa là Mg(OH)2.
(4) Al(NO3)3 + 3NaOH → 3NaNO3 + Al(OH)3↓.
Sau đó, do NaOH dư:
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
⇒ Không thu được kết tủa.
(5) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl.
⇒ Thu được kết tủa là Fe(OH)3.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Phương trình phản ứng chuẩn độ là: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O.
b. Điểm tương đương là lúc dung dịch xuất hiện màu hồng ổn định khoảng 20 giây.
c. Tiến hành ngược lại cho dung dịch KMnO4 vào bình tam giác, dung dịch Y vào burette chúng ta cũng thu được kết quả tương tự.
d. Giá trị của a là 0,88.
Lời giải
- Phát biểu a) đúng, phương trình phản ứng chuẩn độ là:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
- Phát biểu b) sai, điểm tương đương là thời điểm lượng KMnO4 chảy xuống đạt đúng tỉ lệ Đây là điểm mong muốn nhất nhưng không nhận ra được.
“Dung dịch xuất hiện màu hồng ổn định khoảng 20 giây” là điểm kết thúc chuẩn độ, đây là điểm mà KMnO4 đã dư một chút và lượng dư này báo hiệu cho người làm dừng lại thông qua sự thay đổi màu sắc.
- Phát biểu c) sai, nếu làm ngược lại kết quả sẽ kém chính xác hơn, vì màu sắc từ tím chuyển hồng rồi nhạt dần đến khi mất hẳn, rất khó để xác định điểm kết thúc.
- Phát biểu d) đúng,
Câu 2
A. Na2CO3, H2SO4.
B. CO2, KHSO4.
C. NaHCO3, Na2SO4.
D. CO2, BaSO4.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
CaOYCaCO3TCaSO4
Phương trình hóa học minh họa:
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 + 2KHSO4 → CaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
C2H2.
C2H4.
C2H6.
C2H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
(4).
(3).
(2).
(1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đường cong số (1) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (A).
Đường cong số (2) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt (B).
Bán kính nguyên tử sắt
Bề dày của miếng sắt (A) bằng 0,053 (cm).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


