Câu hỏi trong đề: 5 bài tập Phép thử ngẫu nhiên (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Gieo con xúc xắc, ta không biết trước kết quả. Vậy đó là phép thử. Kết quả nhận được là xuất hiện mặt \(1;2;3;4;5;6\) chấm.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Phép thử là quay lần thứ nhất và kết quả nhận được một số trong ba số 1; 2; 3. Hai lần quay, ta nhận được kết quả ghi trong bảng sau:
|
Lần 2 Lần 1 |
1 |
2 |
3 |
|
1 |
\(\left( {1;1} \right)\) |
\(\left( {1;2} \right)\) |
\(\left( {1;3} \right)\) |
|
2 |
\(\left( {2;1} \right)\) |
\(\left( {2;2} \right)\) |
\(\left( {2;3} \right)\) |
|
3 |
\(\left( {3;1} \right)\) |
\(\left( {3;2} \right)\) |
\(\left( {3;3} \right)\) |
Lời giải
Phép thử là rút ngẫu nhiên hai lá phiếu, lá phiếu lấy ra lần một không trả lại vào hộp. Kết quả như bảng sau:
|
Lần 2 Lần 1 |
\(A\) |
\(B\) |
\(C\) |
\(D\) |
|
\(A\) |
\(\backslash \) |
\(\left( {A;B} \right)\) |
\(\left( {A;C} \right)\) |
\(\left( {A;D} \right)\) |
|
\(B\) |
\(\left( {B;A} \right)\) |
\(\backslash \) |
\(\left( {B;C} \right)\) |
\(\left( {B;D} \right)\) |
|
\(C\) |
\(\left( {C;A} \right)\) |
\(\left( {C;B} \right)\) |
\(\backslash \) |
\(\left( {C;D} \right)\) |
|
\(D\) |
\(\left( {D;A} \right)\) |
\(\left( {D;B} \right)\) |
\(\left( {D;C} \right)\) |
\(\backslash \) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
