khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/02/2026 2,792 Lưu

Treo một đoạn dây dẫn cứng MN , khối lượng m , bằng hai dây mảnh, nhẹ trong mặt phẳng thẳng đứng sao cho dây dẫn cân bằng nằm ngang trong từ trường đều như hình vẽ. Dòng điện trong dây dẫn MN có chiều từ N đến M và có giá trị không thay đổi. Cảm ứng từ có độ lớn \(B\) không đổi. Khi cảm ứng từ có hướng như hình vẽ thì lực căng của mỗi sợi dây có độ lớn là \({{\rm{T}}_1}\). Khi đổi ngược chiều từ trường thì khi dây dẫn MN cân bằng nằm ngang, lực căng mỗi dây có độ lớn là \({T_2}\) với \({T_1} = 2{T_2}\). Nếu vectơ cảm ứng từ có phương thẳng đứng thì khi thanh cân bằng, góc hợp bởi dây và phương thẳng đứng xấp xỉ

Treo một đoạn dây dẫn cứng MN , khối lượng m , bằng hai dây mảnh, nhẹ trong mặt phẳng thẳng đứng sao (ảnh 1)

 

A. \(45,{4^\circ }\)          
B. \(26,{5^\circ }\)  
C. \(63,{4^\circ }\)    
D. \(18,{4^\circ }\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
\({T_1} = 2{T_2} \Rightarrow P + F = 2(P - F) \Rightarrow \frac{F}{P} = \frac{1}{3} \Rightarrow \tan \alpha = \frac{1}{3} \Rightarrow \alpha \approx 18,{4^^\circ }.{\rm{ }}\)Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cân ở trạng thái cân bằng \( \Rightarrow \) lực từ hướng xuống, cùng hướng trọng lực \( \Rightarrow \) a) Sai

Áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow {\rm{i}}\) có chiều từ B tới \({\rm{A}} \Rightarrow \) b) Đúng

\(F = mg = 20 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 9,8 = 0,196N = 196mN \Rightarrow \) c) Đúng

\(F = NIBl \Rightarrow 0,196 = 20.1 \cdot B \cdot 0,05 \Rightarrow B = 0,196T = 196mT \Rightarrow \) d) Đúng

Câu 2

Lời giải

Đáp án:

1. 1,2

\(e = Blv = 0,6 \cdot 0,2 \cdot 12 = 1,44\;{\rm{V}}\)

Mạch ngoài gồm \({R_{{\rm{NBAM }}}}//{R_{{\rm{NCDM }}}}\) (viết gọn \({{\rm{R}}_1}//{{\rm{R}}_2}\) )

\(R = \frac{{{R_1}{R_2}}}{{{R_1} + {R_2}}} \le \frac{{\frac{1}{4}{{\left( {{R_1} + {R_2}} \right)}^2}}}{{{R_1} + {R_2}}} = \frac{{{R_1} + {R_2}}}{4} = \frac{4}{4} = 1\Omega \)

\({i_{\min }} = \frac{e}{{{R_{\max }} + {R_{MN}}}} = \frac{{1,44}}{{1 + 0,2}} = 1,2A\)

Trả lời ngắn: 1,2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(_3^7{\rm{Li}}\)                             
B. \(_1^3{\rm{H}}\)                            
C. \(_7^{14}\;{\rm{N}}\)             
D. \(_2^4{\rm{He}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khối lượng riêng của khí trong bình giảm dần khi nhiệt độ tăng từ \({14^\circ }{\rm{C}}\) tới \({28^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
b) Áp suất của khí trong bình tăng dần khi nhiệt độ tăng từ \({14^\circ }{\rm{C}}\) tới \({28^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
c) Tỉ số áp suất \({{\rm{p}}_2}/{{\rm{p}}_1}\) là 2.
Đúng
Sai
d) Khi nhiệt độ của khí trong bình bằng \({301^\circ }{\rm{C}}\) thì khí trong bình bắt đầu bị thoát ra ngoài.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP