khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/02/2026 5,182 Lưu

Hình vẽ mô tả thí nghiệm đo độ lớn của cảm ứng từ \(B\). Khung dây dẫn ABCD được gắn vào một cánh tay đòn OM của cân và được treo sao cho mặt phẳng khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường đều. Ban đầu, dòng điện trong khung dây bằng không, cân ở trạng thái cân bằng, đòn cân MN nằm ngang. Khi cho dòng điện có cường \({\rm{I}} = 1,0\;{\rm{A}}\) chạy qua khung dây thì cần thêm quả cân có khối lượng 20 g vào đĩa cân bên phải để cân trở lại trạng thái cân bằng, đòn cân MN nằm ngang. Khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 20 vòng dây có chiều rộng \({\rm{AB}} = {\rm{a}} = 5,0\;{\rm{cm}}\). Lấy \({\rm{g}} = 9,8\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\).

Hình vẽ mô tả thí nghiệm đo độ lớn của cảm ứng từ B.Khung dây dẫn ABCD được gắn vào một cánh tay đòn OM (ảnh 1)

a) Lực từ tác dụng vào khung dây ngược hướng với trọng lực của nó.
Đúng
Sai
b) Dòng điện I chạy trong khung dây có chiều từ B tới A.
Đúng
Sai
c) Độ lớn của lực từ tác dụng vào khung ABCD là 196 mN.
Đúng
Sai
d) Độ lớn của cảm ứng từ \({\rm{B}} = 196{\rm{mT}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cân ở trạng thái cân bằng \( \Rightarrow \) lực từ hướng xuống, cùng hướng trọng lực \( \Rightarrow \) a) Sai

Áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow {\rm{i}}\) có chiều từ B tới \({\rm{A}} \Rightarrow \) b) Đúng

\(F = mg = 20 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 9,8 = 0,196N = 196mN \Rightarrow \) c) Đúng

\(F = NIBl \Rightarrow 0,196 = 20.1 \cdot B \cdot 0,05 \Rightarrow B = 0,196T = 196mT \Rightarrow \) d) Đúng

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

1. 1,2

\(e = Blv = 0,6 \cdot 0,2 \cdot 12 = 1,44\;{\rm{V}}\)

Mạch ngoài gồm \({R_{{\rm{NBAM }}}}//{R_{{\rm{NCDM }}}}\) (viết gọn \({{\rm{R}}_1}//{{\rm{R}}_2}\) )

\(R = \frac{{{R_1}{R_2}}}{{{R_1} + {R_2}}} \le \frac{{\frac{1}{4}{{\left( {{R_1} + {R_2}} \right)}^2}}}{{{R_1} + {R_2}}} = \frac{{{R_1} + {R_2}}}{4} = \frac{4}{4} = 1\Omega \)

\({i_{\min }} = \frac{e}{{{R_{\max }} + {R_{MN}}}} = \frac{{1,44}}{{1 + 0,2}} = 1,2A\)

Trả lời ngắn: 1,2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(_3^7{\rm{Li}}\)                             
B. \(_1^3{\rm{H}}\)                            
C. \(_7^{14}\;{\rm{N}}\)             
D. \(_2^4{\rm{He}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khối lượng riêng của khí trong bình giảm dần khi nhiệt độ tăng từ \({14^\circ }{\rm{C}}\) tới \({28^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
b) Áp suất của khí trong bình tăng dần khi nhiệt độ tăng từ \({14^\circ }{\rm{C}}\) tới \({28^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
c) Tỉ số áp suất \({{\rm{p}}_2}/{{\rm{p}}_1}\) là 2.
Đúng
Sai
d) Khi nhiệt độ của khí trong bình bằng \({301^\circ }{\rm{C}}\) thì khí trong bình bắt đầu bị thoát ra ngoài.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP