Câu hỏi:

02/02/2026 4 Lưu

Hàm số biểu diễn quan hệ giữa diện tích \(y\)của tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc, với độ dài \(x\)của mỗi đường chéo là

A. \(y = 2{x^2}\).      
B. \(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).                    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).   
D. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì diện tích sẽ bằng nửa tích hai đường chéo.

Do vậy \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\) (vì độ dài đường chéo tứ giác là số dương).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Chọn D

Vì điểm \[M\left( {\frac{1}{2};\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\] thuộc đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] nên

\[\frac{{ - 1}}{2} = a.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (thỏa mãn).

Vậy \[a =  - 2\].

Câu 2

A. \(y = {x^2}\).        
B. \(y = 2{x^2}\).    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).  
D. \(y = - {x^2}\).

Lời giải

Chọn C

Cách 1: Parabol đã cho có dạng là đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a > 0} \right)\].

Do parabol này đi qua điểm \[A\left( { - 2\,;\,2} \right)\] nên \[a.{\left( { - 2} \right)^2} = 2\]\[ \Leftrightarrow a = \frac{1}{2}\] ( thỏa mãn \[a > 0\]).

Vậy hàm số cần tìm là \[y = \frac{1}{2}{x^2}\].

Cách 2: Parabol đã cho có dạng là đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a > 0} \right)\] nên ta có thể loại ngay phương án          D.

Thử trực tiếp các phương án còn lại, nhận thấy hàm số có đồ thị đi qua điểm \[A\left( { - 2\,;\,2} \right)\] là \[y = \frac{1}{2}{x^2}\].

Câu 3

A. Hình \[b)\].           
B. Hình \[d)\].         
C. Hình \[a)\].                        
D. Hình \[c)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
B. \(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
C. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)
D. \(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)             
B. \(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)
C. \(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)                                                     
D. \(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m < - 2.\)           
B. \(m \le - 2.\)       
C. \(m > - 2.\)                             
D. \(m \ge - 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m = 1.\)              
B. \(m = 5.\)            
C. \(m = 2.\)                                  
D. \(m = 3.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP