Câu hỏi:

03/02/2026 6 Lưu

Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là \(100{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\). Tính độ dài chiều dài của thửa ruộng. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên \(2{\rm{\;m}}\) và giảm chiều dài \(5{\rm{\;m}}\) thì diện tích của thửa ruộng tăng thêm \(5{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

A. \(25{\rm{\;m}}\). 
B. \(15{\rm{\;m}}\).      
C. \(5{\rm{\;m}}\).
D. \(20{\rm{\;m}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Gọi chiều dài là \(x({\rm{\;m}},x > 0)\), chiều rộng là \(\frac{{100}}{x}\left( {{\rm{\;m}}} \right)\). Theo Câu ta có phương trình

\(\left( {x - 5} \right)\left( {\frac{{100}}{x} + 2} \right) = 100 + 5 \Leftrightarrow 2{x^2} - 15x - 500 = 0\)

Giải phương trình ta được \(x = 20\) (thỏa mān) hoặc \(x =  - 12,5\) (loại). Vậy chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là \(20{\rm{\;m}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(m < - 2\).           
B. \(m \ge - 2\).       
C. \(m > - 2\).                             
D. \(m \le - 2\).

Lời giải

Chọn A

Phương trình \({x^2} - 2(m + 1)x + {m^2} - 3 = 0\) vô nghiềm khi và chỉ khi

\({\Delta ^\prime } < 0 \Leftrightarrow {(m + 1)^2} - \left( {{m^2} - 3} \right) < 0 \Leftrightarrow 2m + 4 < 0 \Leftrightarrow m <  - 2\)

Câu 2

A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. 
B. Phương trình vô nghiệm.
C. Phương trình có nghiệm kép.               
D. Phương trình có vô số nghiệm

Lời giải

Chọn A

Ta có: \(\Delta ' = {\left( {\sqrt {11} } \right)^2} - 2.3 = 5 > 0\).

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Câu 3

A. \(\frac{3}{2}\).     
B. \( - \frac{3}{2}\).            
C. -5.                       
D. 5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(132{\rm{\;m}}\).                                
B. \(124{\rm{\;m}}\).    
C. \(228{\rm{\;m}}\).    
D. \(114{\rm{\;m}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3x + 5} \right) = 153.\)                                                         
B. \(\left( {x - 5} \right)\left( {3x + 5} \right) = 153.\)
C. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3x - 5} \right) = 153.\)                                                         
D. \(\left( {x + 5} \right)\left( {3 - x} \right).5 = 153.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Phương trình \(a{x^2} - 2bx + c = 0\) có hai nghiệm phân biệt.
B. Phương trình \(a{x^2} - 2bx + c = 0\) có nghiệm kép.
C. Phương trình \(a{x^2} - 2bx + c = 0\) vô nghiệm.
D. Phương trình \(a{x^2} - 2bx + c = 0\) có nhiều nhất một nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{5}{9}\)      
B. \( - \frac{5}{9}\).            
C. \( - 5.\)                
D. 5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP