khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/02/2026 101 Lưu

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A\], \(\widehat {BAC} = 90^\circ \,\,\left( {AB{\rm{ }} \le {\rm{ }}AC} \right)\). Đường tròn \[\left( I \right)\] nội tiếp tam giác \[ABC\] tiếp xúc với \[BC\] tại \[D\]. Kết quả nào sau đây là đúng?

A. \(BD = \frac{{BC + AB - AC}}{2}\).  
B. \(BC = \frac{{BD + AB - AC}}{2}\).
C. \(BD = \frac{{BC + AB + AC}}{2}\). 
D. \(BD = \frac{{BC - AB + AC}}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Ta có: \[A{B^2} + A{C^2 (ảnh 1)

Gọi \[E,{\rm{ }}F\] là tiếp điểm của đường tròn \[\left( I \right)\] với các cạnh \[AB,{\rm{ }}AC\].

Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có: \[AE = AF;{\rm{ }}BE = BD;\,\,CD = CF\].

Do đó 2BD=BD+BE =BCCD+ABAE

=BC+ABCD+AE =BC+ABCF+AF

=BC+ABAC

Suy ra \[BD = \frac{{BC + AB - AC}}{2}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).                       
B. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).                            
C. \(\frac{a}{6}\).          
D. \(\frac{a}{3}\).

Lời giải

Chọn B

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh \(a\) có bán kính bằng (ảnh 1)

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh \(a\) có bán kính bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

Câu 2

A. \(\frac{R}{{\sqrt 3 }}\).                       
B. \(R\sqrt 3 \).                            
C. \(R\sqrt 6 \).      
D. \(3R\).

Lời giải

Chọn B

i tiếp đường tròn \[\left( {O;{\rm{ }}R} \right)\] có cạnh là \[a.\] (ảnh 1)

Gọi tam giác đều \[ABC\] nội tiếp đường tròn \[\left( {O;{\rm{ }}R} \right)\] có cạnh là \[a.\]

Khi đó \[O\] là trọng tâm tam giác \[ABC\].

Gọi \[AH\] là đường trung tuyến.

Suy ra \(R = AO = \frac{2}{3}AH\) hay \(AH = \frac{{3R}}{2}\).

Áp dụng định lý Pythagore với tam giác \[ABH\] vuông tại \[H\], ta có: \(A{H^2} = A{B^2} - B{H^2}\)

Khi đó \[AH = \sqrt {A{B^2} - B{H^2}}  = \sqrt {{a^2} - {{\left( {\frac{a}{2}} \right)}^2}}  = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\].

Do đó \(\frac{{3R}}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\) hay \(a = R\sqrt 3 \).

Câu 3

A. trung trực.             
B. đường cao.          
C. phân giác ngoài.                         
D. phân giác trong.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[16,12{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]          
B. \[16,84{\rm{ c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]          
C. \[{\rm{24,15 c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]          
D. \[{\rm{24,05 c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 1 cm.                     
B. 2 cm.                   
C. 3 cm.                             
D. 4 cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).            
B. \(6\sqrt 3 \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                     
C. \(3\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).                 
D. \(3\sqrt 3 \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 2,5 cm.                  
B. \[1,5{\rm{ }}{\mathop{\rm cm}\nolimits} .\]       
C. 2 cm.                   
D. \(\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP