Câu hỏi:

04/02/2026 5 Lưu

By the time the guest speaker arrives, the students ______ in the hall for over thirty minutes. 

A. will have been waiting 
B. will be waiting 
C. wait 
D. have waited

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

“By the time the guest speaker arrives, the students ______ in the hall for over thirty minutes.”

A. will have been waiting

B. will be waiting

C. wait

D. have waited

- Dấu hiệu: Cụm “By the time” (Vào lúc/Trước lúc) kết hợp với “for over thirty minutes” (trong hơn 30 phút). → Đây là hành động kéo dài liên tục đến một thời điểm khác trong tương lai.

- Sử dụng Future Perfect Continuous (Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn) will have / has been + V-ing để nhấn mạnh tính liên tục và độ dài của hành động tính đến một mốc thời gian trong tương lai.

Dịch: Vào lúc diễn giả khách mời đến, các sinh viên sẽ chờ ở hội trường được hơn ba mươi phút rồi.

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. It has many modern shopping malls. 
B. It is less commercialized and more unspoiled than other areas. 
C. It is the most famous place for luxury cruises.

Lời giải

 Theo Minh, điều gì làm Vịnh Lan Hạ trở nên đặc biệt?

A. Nơi đây có nhiều trung tâm mua sắm hiện đại.

B. Nó ít bị thương mại hóa và còn giữ được vẻ hoang sơ hơn các khu vực khác.

C. Đây là nơi nổi tiếng nhất cho các chuyến du thuyền sang trọng.

Thông tin: “It’s right next to the famous Ha Long, but what makes it special is that it’s far less commercialised.” (Nơi này nằm ngay cạnh Vịnh Hạ Long nổi tiếng, nhưng điều làm nó đặc biệt là nơi này ít bị thương mại hóa hơn nhiều.)

Chọn B

Lời giải

“Are you ready to (15) ______ your horizons?”

A. broaden /ˈbrɔːdən/: mở rộng, làm rộng ra

B. recharge /ˌriːˈtʃɑːrdʒ/: nạp lại năng lượng, nghỉ ngơi để phục hồi sức lực

C. pamper /ˈpæmpər/: nuông chiều, chăm sóc kỹ lưỡng, làm cho ai thoải mái

D. soak up /səʊk ʌp/: hấp thụ, tận hưởng

- Cụm từ “broaden one’s horizons” có nghĩa là mở rộng hiểu biết, trải nghiệm hoặc tầm mắt của ai đó.

Dịch: Bạn đã sẵn sàng để mở rộng tầm nhìn của mình chưa?

Chọn A

Câu 3

A. The history of famous landmarks and their popularity. 
B. The shift from ‘bucket list’ tourism to more meaningful travel experiences.
C. The negative impact of digital life on modern tourism. 
D. The economic benefits of staycations in local villages.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. broaden                           

B. soak                     
C. boat              
D. approach

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. cottage                             

B. package               
C. villa              
D. damage

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP