Năm 1911, E. Rutherford và các cộng sự đã dùng các hạt \(\alpha \) bắn phá lá vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt \(\alpha \). Kết quả thí nghiệm đã rút ra các kết luận về nguyên tử như sau:

Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng
b) Sai. Kích thước hạt nhân vào cỡ \({10^{ - 15}}\;{\rm{m}} \to {8.10^{ - 15}}\;{\rm{m}}\)
c) Sai. Điện tích dương ở tâm nguyên tử, còn điện tích âm ở lớp vỏ
d) Đúng
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Câu 2
Lời giải
a) Sai. Bị đổi hướng và tốc độ không đổi
b) Đúng. \(U = Bvd \Rightarrow 0,22 \cdot {10^{ - 3}} = 0,05 \cdot v \cdot 22 \cdot {10^{ - 3}} \Rightarrow v = 0,2\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\)
\(S = \pi {r^2} = \pi \cdot {\left( {\frac{d}{2}} \right)^2} = \pi \cdot {\left( {\frac{{22}}{2}} \right)^2} = 121\pi \left( {\;{\rm{m}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)
\(V = Sl = Svt \Rightarrow \frac{V}{t} = Sv = 121\pi \cdot {10^{ - 6}} \cdot 0,2 \approx 76 \cdot {10^{ - 6}}\;{{\rm{m}}^3}/{\rm{s}} = 76{\rm{ml}}/{\rm{s}}\)
c) Sai. v giảm \( \Rightarrow U = Bvd\) giảm
d) Đúng
Câu 3
Để khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Cho biết áp kế có đơn vị đo Bar ( \(1{\rm{Bar}} = {10^5}\;{\rm{Pa}}\) ). Cảm biến nhiệt được đặt trong nước. Đổ nước nóng vào hộp chứa để xilanh ngập hoàn toàn trong nước. Dịch chuyển pittong thật chậm, sao cho số chỉ của áp kế không đổi. Kết quả đo giá trị của phần thể tích chứa khí và nhiệt độ sau mỗi phút được ghi lại ở bảng số liệu.

|
Lần đo |
Nhiệt độ của khí trong xilanh \(t\left( {^0C} \right)\) |
Thể tích khí trong xilanh \(V\left( {ml} \right)\) |
|
1 |
45 |
75 |
|
2 |
41 |
74 |
|
3 |
37 |
73 |
|
4 |
32 |
72 |
|
5 |
28 |
71 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




