Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. Stand (v): đứng

B. Raise (v): giơ (tay)

C. Hand (n): tay

D. Sit (v): ngồi

Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Line

B.

to

C.

your

D.

teacher

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: Listen to your teacher.

Chọn đáp án A.

Sửa: Line → Listen

Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.

Câu 2

A.

Hand raise your.

B.

Raise hand your.

C.

Your raise hand.

D.

Raise your hand.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Cụm từ đúng: Raise your hand.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

Câu 3

A.

Stand

B.

your

C.

hand

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

up

B.

book

C.

down

D.

teacher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Sit

B.

Apple

C.

Two

D.

Stand

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Stand

B.

Hello

C.

Boy

D.

Sit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP