Put the words in the correct order.
name? / What’s / your
What’s your name?
Your what’s name?
What’s name your?
Name your what’s?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: Listen to your teacher.
Chọn đáp án A.
Sửa: Line → Listen
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Câu 2
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.