CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Line

B.

to

C.

your

D.

teacher

Lời giải

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: Listen to your teacher.

Chọn đáp án A.

Sửa: Line → Listen

Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.

Câu 2

A.

What’s your name?

B.

Your what’s name?

C.

What’s name your?

D.

Name your what’s?

Lời giải

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?

Câu 3

A.

Stand

B.

your

C.

hand

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Listen

B.

Raise

C.

Stand

D.

Line

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Stand

B.

Raise

C.

Hand

D.

Sit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Listen to your teacher.

B.

Hello! I’m Annie.

C.

Line up.

D.

Raise your hand.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP