Tỉ lệ các loại kiểu gene quy định màu lông của hai quần thể chuột được thể hiện như hình bên, allele A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với allele a quy định lông đen. Biết rằng màu sắc lông do gene nằm trên NST thường chi phối.

Các phát biểu sau đây về cấu trúc di truyền của quần thể này là đúng hay sai?
Tỉ lệ các loại kiểu gene quy định màu lông của hai quần thể chuột được thể hiện như hình bên, allele A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với allele a quy định lông đen. Biết rằng màu sắc lông do gene nằm trên NST thường chi phối.

Quảng cáo
Trả lời:
a sai.
Tần số allele của quần thể I là: A = 0,3; a = 0,7 → Quần thể I đang cân bằng di truyền.
Tần số allele của quần thể II là: A = 0,3; a = 0,7
Vậy tần số allele A và a của hai quần thể là bằng nhau.
b đúng.
c đúng.
d sai.
P: (3/17 AA : 14/17 Aa) × (3/17 AA : 14/17 Aa)
→ F1 lông đen là: aa = 49/289.
P: aa × aa → F1 có aa = 0,49
→ Tỉ lệ cá thể lông đen là: aa = 0,51 × 49/289 + 0,49 = 49/85.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Đáp án: |
0 |
, |
1 |
9 |
- Tần số allele của quần thể ban đầu: A=0,6 và a= 0,4; B=0,5 và b=0,5
- Tần số allele của quần thể nhỏ (I) trong môi trường (I) có xảy ra đột biến ở thế hệ P: A=0,45 và a= 0,55; B=0,75 và b=0,25
- Tần số allele của quần thể nhỏ (II) trong môi trường (II) có xảy ra đột biến ở thế hệ P: A=0,54 và a= 0,46; B=0,6 và b=0,4.
- Tần số allele của quần thể nhỏ (II) trong môi trường (II) sau khi xảy ra di nhập gene ở thế hệ P: + Ở phần ♀: A=0,54 và a= 0,46; B=0,6 và b=0,4.
+ Ở phần ♂: A=0,525 và a= 0,475; B=0,625 và b=0,375.
- Tỉ lệ cây thân thấp, hoa đỏ (aaB-) ở F1: (0,46×0,475)[1- (0,4×0,375)]=0,1857≈ 0,19.
Lời giải
- Quần thể 1 có cấu trúc di truyền: 0,09BB + 0,42Bb + 0,49bb =1.
- Quần thể 2 có cấu trúc di truyền: 0,25BB + 0,5Bb + 0,25bb =1.
- Quần thể 3 có cấu trúc di truyền: 0,36BB + 0,48Bb + 0,16bb =1.
- Quần thể 4 có cấu trúc di truyền: 0,04 BB + 0,32 Bb + 0,64bb =1.
Đáp án: 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




