Ở người, bệnh phenylketonuria do một gene nằm trên NST thường quy định, allele d quy định tính trạng bị bệnh, allele D quy định tính trạng bình thường. Gene (D, d) liên kết với gene quy định tính trạng nhóm máu gồm ba allele (IA, IB, IO), khoảng cách giữa hai gene này là 11 centimorgan (cM). Từ sơ đồ phả hệ của một gia đình dưới đây, có thể xác định được chắc chắn kiểu gene của bao nhiêu người?
Ở người, bệnh phenylketonuria do một gene nằm trên NST thường quy định, allele d quy định tính trạng bị bệnh, allele D quy định tính trạng bình thường. Gene (D, d) liên kết với gene quy định tính trạng nhóm máu gồm ba allele (IA, IB, IO), khoảng cách giữa hai gene này là 11 centimorgan (cM). Từ sơ đồ phả hệ của một gia đình dưới đây, có thể xác định được chắc chắn kiểu gene của bao nhiêu người?

Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án đúng là: 10
Do cặp bố mẹ (3) và (4) bình thường nhưng sinh con gái bị bệnh → Bệnh do gene lặn nằm trên NST thường quy định.
Quy ước: A bình thường > a bị bệnh.
Các allele quy định nhóm máu là IA (nhóm máu A) = IB (Nhóm máu B) > IO (Nhóm máu O).
2 tính trạng trên do 2 cặp gene nằm trên cùng 1 NST thường quy định và cách 11cM.
Nhận xét:
+ Do cặp vợ chồng (1) và (2) có mẹ nhóm máu AB, bình thường và bố nhóm máu O, bị bệnh; nhưng sinh con trai số (5) nhóm máu O, bình thường.
→ Kiểu gene lần lượt của (1); (2) và (5) là A−IAIB; và .
+ Do cặp vợ chồng (3) và (4) bình thường và có nhóm lần lượt là nhóm máu A và nhóm máu O nhưng sinh con gái số (6) có nhóm máu A, bị bệnh; con trai (7) có nhóm máu A, bình thường; con trai (8) có nhóm máu A, bình thường; con trai (9) có nhóm máu O, bị bệnh.
→ Kiểu gene lần lượt của (3); (4); (6); (7); (8); (9) là (AaIAIO); ; (A−IAIO); .
+ Do cặp vợ chồng (5) và (6) có chồng nhóm máu B, bình thường và vợ nhóm máu A, bị bệnh; nhưng sinh con trai (10) có nhóm máu AB, bình thường; con gái (11) có nhóm máu A, bình thường; con trai (12) có nhóm máu B, bình thường; con gái (13) có nhóm máu O, bị bệnh.
→ Kiểu gene lần lượt của (10); (11); (12); (13) là \(\frac{{A{{\underline I }^B}}}{{a{I^A}}};\frac{{a{{\underline I }^A}}}{{a{I^O}}};\frac{{A{{\underline I }^B}}}{{a{I^O}}};\frac{{a{{\underline I }^O}}}{{a{I^O}}}\).

→ Xác định chính xác được kiểu gene của 10 người trong phả hệ.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 35.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a đúng vì theo đề bài, người vợ có kiểu gene: aaBb (mắc bệnh PKU) và người chồng có kiểu gene: Aabb (mắc bệnh bạch tạng) → Tỉ lệ sinh ra con bị cả 2 bệnh là: ½ × ½ = 25%.
b sai vì người biểu hiện triệu chứng đồng thời cả 2 bệnh chỉ có 1 kiểu gene: aabb.
c sai vì tyrosine có thể được thu nhận từ thức ăn.
d đúng vì hai vợ chồng không mắc bệnh nhưng có thể mang gene bệnh (AaBb).
Lời giải
Đáp án: 0.11
Số 1: P1P2 Q1Q2
Số 2: P1P2 Q1Q1
à số 7: (1/3 P1P1: 2/3P1P2)Q1Q1 = (2/3P1:1/3P2)Q1 (*)
Số 3: ?? Q1Q1 P1P2
Số 4: ??Q2Q2 P1P2
Mà số 10: P2P2 Q1Q1
à số 3: P1P2 Q1Q1; số 4: P1P2 Q2Q2
à số 8: (1/3P1P1: 2/3P1P2) Q1Q2 = (2/3P1: 1/3P2)(1/2Q1: 1/2Q2) (**)
Xác suất sinh con trai = 1/2 (***)
Từ (*), (**),(***) à xác suất sinh con trai không mang allele bệnh = 2/3P1Q1 x (2/3P1 x 1/2Q1) x 1/2= 1/9
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



