Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The flexible workout routine allows for variety and adapts to your changing goals.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
C
flexible: linh hoạt
A. reliable: đáng tin cậy
B. honest: trung thực
C. fixed: cố định
D. standard: tiêu chuẩn/thông thường
flexible >< fixed (linh hoạt >< cố định).
Dịch: Lịch tập linh hoạt cho phép đa dạng và thích nghi với mục tiêu thay đổi của bạn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The construction workers work their fingers to the bone every day, tirelessly building skyscrapers in the city.
B
work their fingers to the bone: làm việc cực kỳ chăm chỉ, làm quần quật
A. work hard: làm việc chăm chỉ
B. work leisurely: làm việc thong thả/nhàn nhã
C. work effortlessly: làm việc không tốn sức (không vất vả)
D. work successfully: làm việc thành công
Thành ngữ này nghĩa là làm rất vất vả, trái nghĩa gần nhất là work leisurely (làm thong thả).
Đáp án: B.
Dịch: Công nhân xây dựng làm quần quật mỗi ngày, không mệt mỏi xây các tòa nhà chọc trời.
Câu 3:
People in fantastic jobs often have opportunities for personal and skill development.
D
fantastic: tuyệt vời, rất tốt
A. excellent: xuất sắc
B. terrific: tuyệt vời
C. great: rất tốt
D. standard: bình thường/tiêu chuẩn
fantastic >< standard (tuyệt vời >< bình thường).
Dịch: Những người có công việc tuyệt vời thường có cơ hội phát triển bản thân và kỹ năng.
Câu 4:
Buying a luxury sports car can definitely cost an arm and a leg.
A
cost an arm and a leg: rất đắt, tốn “cả gia tài”
A. be affordable: phải chăng/có thể mua được
B. be expensive: đắt
C. be wasteful: lãng phí
D. be exchanging: trao đổi
cost an arm and a leg >< be affordable (rất đắt >< phải chăng).
Dịch: Mua một chiếc xe thể thao hạng sang chắc chắn có thể tốn cả gia tài.
Câu 5:
She was aware of the consequences if she accepted the loan shark’s offer.
C
accepted: chấp nhận
A. denied: phủ nhận
B. admitted: thừa nhận
C. refused: từ chối
D. avoided: tránh né
accepted >< refused (chấp nhận >< từ chối).
Dịch: Cô ấy nhận thức được hậu quả nếu cô ấy chấp nhận lời đề nghị của kẻ cho vay nặng lãi.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ
A. mental support: hỗ trợ tinh thần
B. financial help: hỗ trợ tài chính
C. legal right: quyền hợp pháp
D. high profit: lợi nhuận cao
funding = financial help (hỗ trợ tài chính).
Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.
Câu 2
Lời giải
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.