Câu hỏi:

19/02/2026 10 Lưu

Tính được đạo hàm cấp hai của các hàm số sau. Khi đó:

a) \(y = {x^3} - {x^2} + 9x - 5\) có \({y^{\prime \prime }}( - 2) = 14\)

b) \(y = 2\cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\) có \({y^{\prime \prime }}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 9\sqrt 2 \)

c) \(y = 2{e^{2x - 1}}\) có \({y^{\prime \prime }}(1) = 8e\)

d) \(y = \ln (1 - 2x)\) có \({y^{\prime \prime }}( - 3) = \frac{{ - 4}}{{49}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

 

a) Ta có: \({y^\prime } = 3{x^2} - 2x + 9 \Rightarrow {y^{\prime \prime }} = 6x - 2\).

Vậy \({y^{\prime \prime }}( - 2) =  - 14\).

b) Ta có: \({y^\prime } =  - 6\sin \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right) \Rightarrow {y^{\prime \prime }} =  - 18\cos \left( {3x - \frac{\pi }{4}} \right)\).

Vậy \({y^{\prime \prime }}\left( {\frac{\pi }{6}} \right) =  - 9\sqrt 2 \).

c) Ta có: \({y^\prime } = 4{e^{2x - 1}} \Rightarrow {y^{\prime \prime }} = 8{e^{2x - 1}}\).

Vậy \({y^{\prime \prime }}(1) = 8e\).

d) Ta có: \({y^\prime } = \frac{{{{(1 - 2x)}^\prime }}}{{1 - 2x}} =  - \frac{2}{{1 - 2x}} \Rightarrow {y^{\prime \prime }} = 2\frac{{{{(1 - 2x)}^\prime }}}{{{{(1 - 2x)}^2}}} =  - \frac{4}{{{{(1 - 2x)}^2}}}\).

Vậy \({y^{\prime \prime }}( - 3) = \frac{{ - 4}}{{49}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có: \({y^\prime } = {(2\sin x - \ln x)^\prime } = 2\cos x - \frac{1}{x}\);

\({y^{\prime \prime }} = {\left( {2\cos x - \frac{1}{x}} \right)^\prime } = 2{(\cos x)^\prime } - {\left( {\frac{1}{x}} \right)^\prime } =  - 2\sin x + \frac{1}{{{x^2}}}\)

Câu 2

A. \(\frac{3}{2}{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\).         
B. \(\frac{3}{4}{x^{\frac{1}{4}}}\).    
C. \(\frac{3}{2}{\left( {2x} \right)^{\frac{1}{2}}}\).       
D. \(3x{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}\).

Lời giải

Ta có:\(y' = {\left[ {{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^{\frac{3}{2}}}} \right]^\prime } = \frac{3}{2}{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}.{\left( {{x^2} + 1} \right)^\prime } = 3x{\left( {{x^2} + 1} \right)^{\frac{1}{2}}}

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[y' = {e^{2x}}\].  
B. \[y' = 2{e^{2x}}\]. 
C. \[y' = \frac{1}{2}{e^{2x}}\].            
D. \[y' = \frac{1}{2}{e^x}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[f'\left( 0 \right) = 3\].     
B. \[f'\left( 1 \right) = 3e\].    
C. \[f'\left( { - 1} \right) =  - 3e\].           
D. \[f'\left( 2 \right) = 5{e^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(y'\left( 1 \right) =  - \frac{3}{2}\)

Đúng
Sai

b) Đồ thị của hàm số \(y'\) đi qua điểm \(A\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\)

Đúng
Sai

c) \[y'\left( 4 \right) = \frac{{3597}}{{16}}\]

Đúng
Sai
d) Điểm \(M\) thuộc đồ thị \((C)\)của hàm số \(y = {x^4} - 4{x^2} + 3\sqrt x  + 2 - \frac{1}{x}\) có hoành độ \({x_0} = 1\). Khi đó, phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M\) vuông góc với đường thẳng \(y = \frac{2}{3}x\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP