Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “dũng cảm”? (M3)
gan dạ, can đảm
nhút nhát, sợ sệt
liều lĩnh, hấp tấp
lo lắng, bồn chồn
Câu hỏi trong đề: Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 5 Tuần 5 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. siêng năng – cần cù – chịu khó
B. thông minh – nhanh nhẹn – lanh lợi
C. hiền lành – lễ phép – ngoan ngoãn
D. vất vả – mệt mỏi – cực nhọc
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2
A. Thanh bình, yên ả.
B. Náo nhiệt, đông vui.
C. Ồn ào, rộn ràng.
D. Tấp nập, nhộn nhịp.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 3
chậm chạp
mau lẹ
từ tốn
thong thả
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
cao – thấp
nhanh – chậm
sạch – bẩn
vui – hân hoan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. thật thà
B. gian dối
C. láu cá
D. xảo quyệt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.