Câu hỏi:

26/02/2026 19 Lưu

Task 3. Read and choose the best answers.

Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip. On the first day, Emily built sandcastles and collected seashells, while her parents enjoyed swimming in the sea. The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant. On their last day, Emily planned to buy some souvenirs for her friends, but she spent too much time taking photos of the beautiful sunrise, so she ran out of time. Instead, she brought some pretty seashells home for them. 

Example:

0. Who did Emily go on the trip with?

     A. Her family.                           B. Her classmates.                               C. Her mother.

How did they go to Do Son Beach? 

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

How did they go to Do Son Beach? (Họ đến bãi biển Đỗ Sơn bằng cách nào?)

A. By train. (Bằng tàu hỏa.)

B. By plane. (Bằng máy bay.)

C. By car. (Bằng ô tô.)

Thông tin: Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip.

Dịch: Mùa hè năm ngoái, Emily và gia đình đã lái xe đến bãi biển Do Son để nghỉ mát.

Ta thấy “drove” (lái xe) tức là đi ô tô (car). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What did they do on the second day of the trip?

A. Enjoyed the sunset. 
B. Watched the sunrise. 
C. Had dinner on the beach.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What did they do on the second day of the trip? (Họ đã làm gì vào ngày thứ hai của chuyến đi?)

A. Enjoyed the sunset. (Ngắm hoàng hôn.)

B. Watched the sunrise. (Ngắm bình minh.)

C. Had dinner on the beach. (Ăn tối trên bãi biển.)

Thông tin: The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant.

Dịch: Tối hôm sau, họ cùng nhau ngắm hoàng hôn đẹp trước khi ăn hải sản ngon tại một nhà hàng địa phương.

Ta có “The next evening” (tối hôm sau) = ngày thứ hai, và “watched the beautiful sunset” tương đương với “enjoyed the sunset”

Chọn A.

Câu 3:

What is TRUE about Emily’s trip? 

A. It was not enjoyable. 
B. It was a 3-day trip.
C. It was full of indoor activities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

What is TRUE about Emily’s trip? (Điều nào đúng về chuyến đi của Emily?)

A. It was not enjoyable. (Chuyến đi không vui.)

B. It was a 3-day trip. (Đó là chuyến đi 3 ngày.)

C. It was full of indoor activities. (Đó là chuyến đi với nhiều hoạt động trong nhà.)

Thông tin:

- On the first day…

- The next evening…

- On their last day…

→ Có ngày đầu, ngày tiếp theo và ngày cuối → ít nhất 3 ngày.

→ Các hoạt động đều ngoài trời (biển, ngắm hoàng hôn, chụp ảnh bình minh).

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Mùa hè năm ngoái, Emily và gia đình đã lái xe đến bãi biển Đồ Sơn để đi du lịch. Vào ngày đầu tiên, Emily xây lâu đài cát và nhặt vỏ sò, còn bố mẹ cô thì bơi ở biển.

Tối hôm sau, cả gia đình cùng nhau ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp trước khi ăn hải sản ngon tại một nhà hàng địa phương.

Vào ngày cuối cùng, Emily định mua một vài món quà lưu niệm cho bạn bè, nhưng cô đã dành quá nhiều thời gian chụp ảnh bình minh đẹp nên không còn đủ thời gian nữa. Thay vào đó, cô mang những vỏ sò xinh xắn về làm quà cho các bạn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Lời giải

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

Câu 3

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP