Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề 9
25 người thi tuần này 4.6 4 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
A. WORD STRESS
Choose ONE more stressed word.
Lời giải
Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).
- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).
- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...
1. B
Ta có “have” (có, ăn/uống) là động từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “will” là trợ động từ, “at” là giới từ là các từ phụ.
Chọn B. have
Lời giải
C
Ta có “healthy” (lành mạnh) là tính từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “Does” là trợ động từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.
Chọn C. healthy
Đoạn văn 2
B. LISTENING
Task 1. Listen and choose.
Lời giải
C
What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)
Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.
B: Will you have pizza and chips?
A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.
B: Will you drink milk tea?
A: No, we won't.
Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.
B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?
A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.
B: Các bạn có uống trà sữa không?
A: Không, chúng mình không.
Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)
Lời giải
B
How often does his mother do yoga? (Mẹ anh ấy tập yoga thường xuyên như thế nào?)
Thông tin: A: My mother stays healthy by doing yoga.
B: Does she do yoga every day?
A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.
Dịch: A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.
B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?
A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.
Chọn B là bức tranh chỉ thứ Hai (Mondays) và thứ Tư (Wednesdays).
Lời giải
A
What's the matter with the girl? (Cô gái đó có vấn đề gì vậy?)
Thông tin: A: Oh, you look tired. What's the matter?
B: I feel pain in my head. I think I have a headache.
A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.
Dịch: A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy?
B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu.
A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.
Chọn A là bức tranh đau đầu (headache).
Lời giải
A
What did Peter do last weekend? (Peter đã làm gì vào cuối tuần trước?)
Thông tin: A: Where were you last weekend, Peter?
B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...
Dịch: A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?
B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…
Ta chọn A là bức tranh cậu bé xem phim.
|
Audio script: 1. A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food. B: Will you have pizza and chips? A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit. B: Will you drink milk tea? A: No, we won't. 2. A: My mother stays healthy by doing yoga. B: Does she do yoga every day? A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays. 3. A: Oh, you look tired. What's the matter? B: I feel pain in my head. I think I have a headache A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest. 4. A: Where were you last weekend, Peter? B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film... |
Dịch bài nghe: 1. A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn. B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không? A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây. B: Các bạn có uống trà sữa không? A: Không, chúng mình không. 2. A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga. B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không? A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư. 3. A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy? B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu. A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi. 4. A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter? B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim… |
Đoạn văn 3
Task 2. Listen and choose True or False.
Lời giải
B
Lien feels tired and has a stomach ache. (Liên cảm thấy mệt mỏi và đau bụng.)
Thông tin: Sam: Hey Lien, how are you feeling today?
Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache.
Dịch: Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.
→ Sai, Liên đau đầu (headache), không phải đau bụng (stomach ache). Chọn B. False.
Lời giải
B
Lien already took some medicine. (Liên đã uống thuốc rồi.)
Thông tin: Sam: Oh no! Did you take any medicine?
Lien: Not yet. I’m not sure what to do.
Dịch: Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?
Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.
→ Sai, Liên chưa uống thuốc. Chọn B. False.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
C. READING
Task 1. Look, read and choose.
Câu 11/29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Task 2. Read and complete.
|
vegetables |
yoga |
swimming |
sports centre |
|
juice |
Hello. My name is Minh. I live in a small town in the north of Vietnam. There are four people in my family: my father, my mother, my sister and me. We all have healthy lifestyles. My father likes sports. He goes (1) __________ three times a week at the local pool. My mother likes exercise, too. She does (2) __________ every morning. My sister has a healthy diet. She eats lots of (3) __________ and drinks fresh (4) __________ every day. I’m very active. I always get up early and do morning exercise. Twice a week, I go to the (5) __________ to do judo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 6
Task 3. Read and choose the best answers.
Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip. On the first day, Emily built sandcastles and collected seashells, while her parents enjoyed swimming in the sea. The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant. On their last day, Emily planned to buy some souvenirs for her friends, but she spent too much time taking photos of the beautiful sunrise, so she ran out of time. Instead, she brought some pretty seashells home for them.
Example:
0. Who did Emily go on the trip with?
A. Her family. B. Her classmates. C. Her mother.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.












