Câu hỏi:

26/02/2026 31 Lưu

B. LISTENING

Task 1. Listen and choose.

What will they have at the party?

A. What will they have at the party? (ảnh 1)
B. What will they have at the party? (ảnh 2)
C. What will they have at the party? (ảnh 3)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How often does his mother do yoga?

A. How often does his mother do yoga? (ảnh 1)
B. How often does his mother do yoga? (ảnh 2)
C. How often does his mother do yoga? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

How often does his mother do yoga? (Mẹ anh ấy tập yoga thường xuyên như thế nào?)

Thông tin: A: My mother stays healthy by doing yoga.

B: Does she do yoga every day?

A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

Dịch: A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.

B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?

A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.

Chọn B là bức tranh chỉ thứ Hai (Mondays) và thứ Tư (Wednesdays).

Câu 3:

What's the matter with the girl?

A. What's the matter with the girl? (ảnh 1)
B. What's the matter with the girl? (ảnh 2) 
C. What's the matter with the girl? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What's the matter with the girl? (Cô gái đó có vấn đề gì vậy?)

Thông tin: A: Oh, you look tired. What's the matter?

B: I feel pain in my head. I think I have a headache.

A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.

Dịch: A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy?

B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu.

A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.

Chọn A là bức tranh đau đầu (headache).

Câu 4:

What did Peter do last weekend?

A. What did Peter do last weekend? (ảnh 1) 
B. What did Peter do last weekend? (ảnh 2)
C. What did Peter do last weekend? (ảnh 3)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What did Peter do last weekend? (Peter đã làm gì vào cuối tuần trước?)

Thông tin: A: Where were you last weekend, Peter?

B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...

Dịch: A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?

B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…

Ta chọn A là bức tranh cậu bé xem phim.

Audio script:

1.

A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

2.

A: My mother stays healthy by doing yoga.

B: Does she do yoga every day?

A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

3.

A: Oh, you look tired. What's the matter?

B: I feel pain in my head. I think I have a headache

A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.

4.

A: Where were you last weekend, Peter?

B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...

Dịch bài nghe:

1.

A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

2.

A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.

B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?

A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.

3.

A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy?

B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu.

A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.

4.

A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?

B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Câu 2

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

 B

How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)

A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)

B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)

C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)

Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP