khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 419 Lưu

A. WORD STRESS

Choose ONE more stressed word.

Example:

0. I’ll do the shopping for Tet.

    A. the               B. for          C. Tet

What food will you have at the party?     

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).

- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).

- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...

1. B

Ta có “have” (có, ăn/uống) là động từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “will” là trợ động từ, “at” là giới từ là các từ phụ.

Chọn B. have

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Does your sister eat healthy food?    

A. Does                                      
B. your                                            
C. healthy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Ta có “healthy” (lành mạnh) là tính từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “Does” là trợ động từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.

Chọn C. healthy

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

swimming

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Câu 2

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)

A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)

B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)

C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)

Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP