Câu hỏi:

12/03/2026 74 Lưu

Task 3. Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

My father / stay / healthy / swim / every morning.

_________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My father stays healthy by swimming every morning.

My father stays healthy by swimming every morning.

- Chủ ngữ là "My father": Ngôi thứ 3 số ít

- Hành động: “stay” phải thêm “s” → stays healthy

- Dùng từ nối by (bằng cách) để nối hai vế lại với nhau.

- Sau “stay healthy by …” ta dùng V-ing

- Thời gian: every morning

→ My father stays healthy by swimming every morning.

Dịch: Bố tớ giữ gìn sức khỏe bằng cách đi bơi mỗi sáng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Last weekend / we / play beach game / have / some fun.

_________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Last weekend we played beach games and had some fun.

Last weekend we played beach games and had some fun.

- Thời gian "Last weekend" (Cuối tuần trước): Đây là chuyện đã xảy ra rồi, nên ta phải dùng động từ ở quá khứ.

- Hành động 1: play chuyển thành played (đã chơi), "beach game" đếm được nên để số nhiều là beach games. → played beach games

- Hành động 2: have chuyển thành had (đã có) → had some fun

- Từ nối: Dùng and (và) để nối hai hành động.

→ Last weekend we played beach games and had some fun.

Dịch: Cuối tuần trước, chúng tớ đã chơi các trò chơi trên bãi biển và đã có một thời gian rất vui vẻ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

 B

How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)

A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)

B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)

C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)

Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP