Task 3. Look and write the sentences.
Example. She / love / plant / trees / flowers.
She loves planting trees and flowers.
My father / stay / healthy / swim / every morning.
_________________________________________________________
Task 3. Look and write the sentences.
Example. She / love / plant / trees / flowers.
She loves planting trees and flowers.
My father / stay / healthy / swim / every morning.
_________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
My father stays healthy by swimming every morning.
- Chủ ngữ là "My father": Ngôi thứ 3 số ít
- Hành động: “stay” phải thêm “s” → stays healthy
- Dùng từ nối by (bằng cách) để nối hai vế lại với nhau.
- Sau “stay healthy by …” ta dùng V-ing
- Thời gian: every morning
→ My father stays healthy by swimming every morning.
Dịch: Bố tớ giữ gìn sức khỏe bằng cách đi bơi mỗi sáng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Last weekend / we / play beach game / have / some fun.
_________________________________________________________
Last weekend / we / play beach game / have / some fun.
_________________________________________________________
Đáp án:
Last weekend we played beach games and had some fun.
- Thời gian "Last weekend" (Cuối tuần trước): Đây là chuyện đã xảy ra rồi, nên ta phải dùng động từ ở quá khứ.
- Hành động 1: play chuyển thành played (đã chơi), "beach game" đếm được nên để số nhiều là beach games. → played beach games
- Hành động 2: have chuyển thành had (đã có) → had some fun
- Từ nối: Dùng and (và) để nối hai hành động.
→ Last weekend we played beach games and had some fun.
Dịch: Cuối tuần trước, chúng tớ đã chơi các trò chơi trên bãi biển và đã có một thời gian rất vui vẻ.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)
A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)
B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)
C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)
Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.
Lời giải
swimming
Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi
→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.
Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



