Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 6
39 người thi tuần này 4.6 4.8 K lượt thi 21 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
A. WORD STRESS
Choose ONE more stressed word.
Example: They go to the swimming pool twice a month.
A. They B. the C. month
Lời giải
Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).
- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).
- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...
1. A
Ta có “What” (Cái gì) là từ để hỏi, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “did” là trợ động từ, “in” là giới từ chỉ vị trí là các từ phụ.
Chọn A. What
Lời giải
C
Ta có “stomach” (cái bụng) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “with” là giới từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.
Chọn C. stomach
Lời giải
Đáp án:
1.
Nội dung nghe: A: How does your brother stay healthy?
B: He does morning exercise every day.
Dịch: A: Anh trai bạn giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?
B: Anh ấy tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.
Ta đánh số 1 vào bức tranh cậu bé tập thể dục.
2.
Nội dung nghe: A: Will you sing and dance on Teachers’ Day?
B: No, we won’t. We’ll play volleyball.
Dịch: A: Các cậu sẽ hát và nhảy vào Ngày Nhà giáo chứ?
B: Không, chúng tớ sẽ không. Chúng tớ sẽ chơi bóng chuyền.
Ta đánh số 2 vào bức tranh 2 cậu bé chơi bóng chuyền.
3.
Nội dung nghe: A: You look tired. Do you have a headache?
B: Yes. My head hurts a lot. I think I should take a rest.
Dịch: A: Trông bạn có vẻ mệt mỏi. Bạn có bị đau đầu không?
B: Có. Đầu mình đau lắm. Mình nghĩ mình nên nghỉ ngơi.
Ta đánh số 3 vào bức tranh cậu bé nghỉ ngơi.
4.
Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?
B: No, I won’t. I’m not good at cooking. I’ll do the shopping.
Dịch: A: Bạn sẽ làm nem rán cho Tết chứ?
B: Không, mình sẽ không làm. Mình không giỏi nấu ăn. Mình sẽ đi mua sắm.
Ta đánh số 4 vào bức tranh cậu bé đi mua sắm.
|
Audio script: Listen and number. There is one example. 0. A. Did you swim yesterday? B. Yes, I did. I swam with my father. Can you see the number zero in the box? This is an example. Now listen and number. 1. A: How does your brother stay healthy? B: He does morning exercise every day. 2. A: Will you sing and dance on Teachers’ Day? B: No, we won’t. We’ll play volleyball. 3. A: You look tired. Do you have a headache? B: Yes. My head hurts a lot. I think I should take a rest. 4. A: Will you make spring rolls for Tet? B: No, I won’t. I’m not good at cooking. I’ll do the shopping. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số. Đây là một ví dụ. 0. A. Hôm qua bạn có bơi không? B. Có, mình có. Mình bơi với bố. Bạn có thấy số 0 trong ô không? Đây là một ví dụ. Bây giờ hãy nghe và đánh số. 1. A: Anh trai bạn giữ gìn sức khỏe bằng cách nào? B: Anh ấy tập thể dục buổi sáng mỗi ngày. 2. A: Các bạn sẽ hát và nhảy vào Ngày Nhà giáo chứ? B: Không, chúng mình sẽ không. Chúng mình sẽ chơi bóng chuyền. 3. A: Trông bạn có vẻ mệt mỏi. Bạn có bị đau đầu không? B: Có. Đầu mình đau lắm. Mình nghĩ mình nên nghỉ ngơi. 4. A: Bạn sẽ làm nem rán cho Tết chứ? B: Không, mình sẽ không làm. Mình không giỏi nấu ăn. Mình sẽ đi mua sắm. |
Câu 4/21
Lời giải
What will you do at Tet? (Bạn sẽ làm gì vào dịp Tết?)
A. I’ll make banh chung. (Mình sẽ gói bánh chưng.)
B. I’ll decorate the house. (Mình sẽ trang trí nhà cửa.)
C. I’ll buy a branch of peach blossoms. (Mình sẽ mua một cành hoa đào.)
Ta thấy hình ảnh gói bánh chưng, chọn A.
Câu 5/21
Lời giải
How does your sister stay healthy? (Chị gái của bạn giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?)
A. She does exercise. (Chị ấy tập thể dục.)
B. She eats vegetables. (Chị ấy ăn rau.)
C. She plays sports. (Chị ấy chơi thể thao.)
Ta thấy hình ảnh ăn rau, chọn B.
Câu 6/21
Lời giải
What’s the matter with you? (Bạn bị làm sao vậy?)
A. I have a headache. (Mình bị đau đầu.)
B. I have a stomach ache. (Mình bị đau bụng.)
C. I have a toothache. (Mình bị đau răng.)
Ta thấy hình ảnh đau đầu, chọn A.
Lời giải
Đáp án:
1. Sports Day: Ngày hội thể thao
2. seafood: hải sản
3. sore throat: đau họng
4. medicine: thuốc
Lời giải
Đáp án:
My sister does judo three times a week.
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tần suất
- Chủ ngữ: My sister (Chị/em gái của tớ).
- Hành động: does judo (tập võ judo).
- Tần suất: three times a week (ba lần một tuần).
→ My sister does judo three times a week.
(Chị gái tớ tập võ judo 3 lần một tuần.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Listen and choose the best answers.
Example: What festival is coming up?
A. New Year Festival. B. Mid-Autumn Festival. C. Christmas.
Câu 13/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read and choose True or False.
Vietnamese Teachers’ Day is in November. We have different activities to celebrate this day.
Last year, we decorated the classroom with balloons and roses. We also sang and danced. Our teachers smiled and looked very happy.
This year, we’ll give our teachers small gifts and flowers. We’ll also write letters or paint pictures to show our love for our teachers. Then we’ll have a party with our teachers. We’ll have burgers, cakes, and lemonade. After the party, we’ll take photos with our teachers. It’ll be a fun and special day!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.












