Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề 6
29 người thi tuần này 4.6 4 K lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
A. WORD STRESS
Choose ONE more stressed word.
Lời giải
Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).
- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).
- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...
1. A
Ta có “What” (Cái gì) là từ để hỏi, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “did” là trợ động từ, “in” là giới từ chỉ vị trí là các từ phụ.
Chọn A. What
Lời giải
C
Ta có “stomach” (cái bụng) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “with” là giới từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.
Chọn C. stomach
Đoạn văn 8
B. LISTENING

Lời giải

Nội dung nghe: A: How does your brother stay healthy?
B: He does morning exercise every day.
Dịch: A: Anh trai bạn giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?
B: Anh ấy tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.
Ta đánh số 1 vào bức tranh cậu bé tập thể dục.
Lời giải

Nội dung nghe: A: Will you sing and dance on Teachers’ Day?
B: No, we won’t. We’ll play volleyball.
Dịch: A: Các cậu sẽ hát và nhảy vào Ngày Nhà giáo chứ?
B: Không, chúng tớ sẽ không. Chúng tớ sẽ chơi bóng chuyền.
Ta đánh số 2 vào bức tranh 2 cậu bé chơi bóng chuyền.
Lời giải

Nội dung nghe: A: You look tired. Do you have a headache?
B: Yes. My head hurts a lot. I think I should take a rest.
Dịch: A: Trông bạn có vẻ mệt mỏi. Bạn có bị đau đầu không?
B: Có. Đầu mình đau lắm. Mình nghĩ mình nên nghỉ ngơi.
Ta đánh số 3 vào bức tranh cậu bé nghỉ ngơi.
Lời giải

Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?
B: No, I won’t. I’m not good at cooking. I’ll do the shopping.
Dịch: A: Bạn sẽ làm nem rán cho Tết chứ?
B: Không, mình sẽ không làm. Mình không giỏi nấu ăn. Mình sẽ đi mua sắm.
Ta đánh số 4 vào bức tranh cậu bé đi mua sắm.
|
Audio script: Listen and number. There is one example. 0. A. Did you swim yesterday? B. Yes, I did. I swam with my father. Can you see the number zero in the box? This is an example. Now listen and number. 1. A: How does your brother stay healthy? B: He does morning exercise every day. 2. A: Will you sing and dance on Teachers’ Day? B: No, we won’t. We’ll play volleyball. 3. A: You look tired. Do you have a headache? B: Yes. My head hurts a lot. I think I should take a rest. 4. A: Will you make spring rolls for Tet? B: No, I won’t. I’m not good at cooking. I’ll do the shopping. |
Dịch bài nghe: Nghe và đánh số. Đây là một ví dụ. 0. A. Hôm qua bạn có bơi không? B. Có, mình có. Mình bơi với bố. Bạn có thấy số 0 trong ô không? Đây là một ví dụ. Bây giờ hãy nghe và đánh số. 1. A: Anh trai bạn giữ gìn sức khỏe bằng cách nào? B: Anh ấy tập thể dục buổi sáng mỗi ngày. 2. A: Các bạn sẽ hát và nhảy vào Ngày Nhà giáo chứ? B: Không, chúng mình sẽ không. Chúng mình sẽ chơi bóng chuyền. 3. A: Trông bạn có vẻ mệt mỏi. Bạn có bị đau đầu không? B: Có. Đầu mình đau lắm. Mình nghĩ mình nên nghỉ ngơi. 4. A: Bạn sẽ làm nem rán cho Tết chứ? B: Không, mình sẽ không làm. Mình không giỏi nấu ăn. Mình sẽ đi mua sắm. |
Đoạn văn 2
Task 2. Listen and choose the best answers.
Example: What festival is coming up?
A. New Year Festival. B. Mid-Autumn Festival. C. Christmas.
Câu 7/27
Lời giải
B
Where will Lan go to prepare for the festival? (Lan sẽ đi đâu để chuẩn bị cho lễ hội?)
A. To a supermarket. (Đến siêu thị.)
B. To a flower festival. (Đến lễ hội hoa.)
C. To a fun fair. (Đến hội chợ vui chơi.)
Nội dung nghe: G: I’ll go to a flower festival with my father to buy some roses. We’ll also buy a branch of peach blossoms.
Dịch: G: Mình sẽ đi lễ hội hoa với bố để mua hoa hồng. Chúng mình cũng sẽ mua một cành hoa đào.
Chọn B.
Câu 8/27
Lời giải
C
What will she do before the festival? (Cô ấy sẽ làm gì trước lễ hội?)
A. Decorate the house. (Trang trí nhà cửa.)
B. Make special foods. (Làm các món ăn đặc biệt.)
C. Clean the house. (Dọn dẹp nhà cửa.)
Nội dung nghe: B: Will you decorate the house for Tet?
G: No, I won’t. I’ll clean my house. My father will decorate the house.
Dịch: B: Bạn có trang trí nhà cửa vào dịp Tết không?
G: Không, mình không trang trí. Mình sẽ dọn dẹp nhà. Bố mình sẽ trang trí nhà.
Chọn C.
Câu 9/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
C. READING
Task 1. Look, read and choose the correct answers.
Câu 11/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 2. Read and choose True or False.
Vietnamese Teachers’ Day is in November. We have different activities to celebrate this day.
Last year, we decorated the classroom with balloons and roses. We also sang and danced. Our teachers smiled and looked very happy.
This year, we’ll give our teachers small gifts and flowers. We’ll also write letters or paint pictures to show our love for our teachers. Then we’ll have a party with our teachers. We’ll have burgers, cakes, and lemonade. After the party, we’ll take photos with our teachers. It’ll be a fun and special day!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
D. WRITING
Task 1. Look and write the words or phrases.

Example:
0. seashells
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





