Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề 10
8 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 3: Listening & Speaking
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 2: Vocabulary and Grammar
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 1: Phonics
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
A. WORD STRESS
Choose the stressed word.
Example:
0. We’ll decorate our house with flowers.
A. decorate B. our C. with
Lời giải
Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).
- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).
- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...
1. C
Ta có “water” (nước) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “You” là đại từ nhân xưng, “should” là động từ khuyết thiếu là các từ phụ.
Chọn C. water
Lời giải
C
Ta có “morning” (buổi sáng) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.
Các từ còn lại: “does” là trợ động từ, “she” là đại từ nhân xưng là các từ phụ.
Chọn C. morning
Đoạn văn 2
B. LISTENING

Lời giải
1. 1-B, 2-C, 3-A
Nội dung nghe: Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.
Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.
Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.
Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.
Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.
Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.
Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A
Lời giải
2. 1-A, 2-C, 3-B
Nội dung nghe: Number 1: She’ll do the shopping with her mother.
Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet.
Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house.
Dịch: Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ.
Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết.
Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà.
Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B
Lời giải
3. 1-A, 2-C, 3-B
Nội dung nghe: Number 1:
B: What did your family do last weekend?
G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.
Number 2:
B: What did you do in Sydney?
G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family.
Number 3:
B: How do you stay healthy?
G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful.
Dịch: Số 1:
B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?
G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.
Số 2:
B: Bạn đã làm gì ở Sydney?
G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình.
Số 3:
B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe?
G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn.
Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B
|
Audio script: Example: 0. Number 1: sing. Number 2: dance. Number 3: eat. Can you see numbers 1, 2, and 3 in the boxes? This is an example. Now listen and number. --------- 1. Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner. Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch. Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast. 2. Number 1: She’ll do the shopping with her mother. Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet. Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house. 3. Number 1: B: What did your family do last weekend? G: We went on a boat trip around Ha Long Bay. Number 2: B: What did you do in Sydney? G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family. Number 3: B: How do you stay healthy? G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful. |
Dịch bài nghe: Ví dụ: Số 1: hát. Số 2: nhảy. Số 3: ăn. Các em có nhìn thấy số 1, 2 và 3 trong các ô không? Đây là ví dụ. Bây giờ các em hãy nghe và đánh số. 1. Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối. Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa. Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng. 2. Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ. Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết. Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà. 3. Số 1: B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì? G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long. Số 2: B: Bạn đã làm gì ở Sydney? G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình. Số 3: B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe? G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn. |
Đoạn văn 3
Task 2. Listen and tick True or False. There is one example.
|
|
True |
False |
|
Example: Mai likes Mid-Autumn Festival. |
✔ |
|
|
1. The festival is in October this year. |
|
|
|
2. The party will be in the school playground. |
|
|
|
3. Mai will sing songs at the party. |
|
|
|
4. Mai and her friends will have mooncakes and apples at the party. |
|
|
|
5. Bill wants to come to the party. |
|
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
C. READING
Task 1. Read and choose True or False.
0.
|
|
A: How does Julia stay healthy? B: She drinks fresh juice regularly. A. True. B. False. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Task 2. Read and complete.
|
spring rolls |
|
souvenir |
healthy food |
sore throat |
party |
0. This year, our family will go to a flower festival at Tet.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 6
Task 3. Read and choose True (T) or False (F).
Tet is coming soon. Before Tet, Minh will help his father decorate the house with a beautiful branch of peach blossoms. His mother is busy, so she won’t make banh chung. His sister will help his mother make spring rolls and other delicious foods for Tet. On New Year’s Eve, they will go to a fireworks show. On the first day of the New Year, they will wear new clothes and go to his grandparents’ house. Then they will have a New Year party together. After that, they will visit their relatives. Tet is a great time for everybody!
|
|
True |
False |
|
0. Tet is coming next month. |
|
✔ |
|
1. Minh and his father will decorate their house before Tet. |
|
|
|
2. On New Year’s Eve, Minh’s family will stay at home. |
|
|
|
3. Minh’s family and his relatives will have a happy Tet holiday. |
|
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 7
D. WRITING
Task 1. Look and write the words or phrases.
![]() |
Example: 0. seashells |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 8
Task 2. Put the words in the correct order.
Example. Tet / you / trees / plant / at / Will?
Will you plant trees at Tet?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 9
Task 3. Look and write the sentences.
Example. She / love / plant / trees / flowers.
She loves planting trees and flowers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










