Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. 1-B, 2-C, 3-A

Nội dung nghe: Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Task 1. Listen and number.

Task 1. Listen and number.  (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

2. 1-A, 2-C, 3-B

Nội dung nghe: Number 1: She’ll do the shopping with her mother.

Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet.

Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house.

Dịch: Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ.

Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết.

Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B

Câu 3:

Task 1. Listen and number.
Task 1. Listen and number. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

3. 1-A, 2-C, 3-B

Nội dung nghe: Number 1:

B: What did your family do last weekend?

G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.

Number 2:

B: What did you do in Sydney?

G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family.

Number 3:

B: How do you stay healthy?

G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful.

Dịch: Số 1:

B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?

G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

Số 2:

B: Bạn đã làm gì ở Sydney?

G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình.

Số 3:

B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe?

G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B

Audio script:

Example: 

0. Number 1: sing. Number 2: dance. Number 3: eat. Can you see numbers 1, 2, and 3 in the boxes? This is an example. Now listen and number.

---------

1. Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

2. Number 1: She’ll do the shopping with her mother.

Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet.

Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house.

3. Number 1:

B: What did your family do last weekend?

G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.

Number 2:

B: What did you do in Sydney?

G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family.

Number 3:

B: How do you stay healthy?

G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful.

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

Số 1: hát.

Số 2: nhảy.

Số 3: ăn.

Các em có nhìn thấy số 1, 2 và 3 trong các ô không? Đây là ví dụ. Bây giờ các em hãy nghe và đánh số.

1.

Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

2.

Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ.

Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết.

Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà.

3. Số 1:

B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?

G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

Số 2:

B: Bạn đã làm gì ở Sydney?

G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình.

Số 3:

B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe?

G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

- Chủ ngữ: Linh and Hoa

- Hành động: took (Ta thấy thời gian: last year (năm ngoái) là quá khứ)

- Cụm từ: a lot of pictures (nhiều ảnh).

- Địa điểm at the beach (tại bãi biển)

- Thời gian: during their school trip last year (trong chuyến đi của trường năm ngoái).

→ Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

Dịch: Linh và Hoa đã chụp rất nhiều ảnh tại bãi biển trong chuyến đi của trường năm ngoái.

Lời giải

Đáp án:

False

False

The festival is in October this year. (Lễ hội năm nay diễn ra vào tháng Mười.)

Thông tin: A: When is it?

B: This year, it’s in September.

Dịch: A: Nó diễn ra khi nào?

B: Năm nay, nó vào tháng Chín.

→ False. Năm nay vào tháng Chín (September), không phải tháng Mười (October).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You
B. should 
C. water

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP