khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/07/2026 489 Lưu

Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

Linh / Hoa / take / a lot / picture / beach / school trip/ last year.

____________________________________________________ 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

- Chủ ngữ: Linh and Hoa

- Hành động: took (Ta thấy thời gian: last year (năm ngoái) là quá khứ)

- Cụm từ: a lot of pictures (nhiều ảnh).

- Địa điểm at the beach (tại bãi biển)

- Thời gian: during their school trip last year (trong chuyến đi của trường năm ngoái).

→ Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

Dịch: Linh và Hoa đã chụp rất nhiều ảnh tại bãi biển trong chuyến đi của trường năm ngoái.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

False

False

The festival is in October this year. (Lễ hội năm nay diễn ra vào tháng Mười.)

Thông tin: A: When is it?

B: This year, it’s in September.

Dịch: A: Nó diễn ra khi nào?

B: Năm nay, nó vào tháng Chín.

→ False. Năm nay vào tháng Chín (September), không phải tháng Mười (October).

Lời giải

Đáp án:

1. 3
2. 1
3. 2

1-B, 2-C, 3-A

Nội dung nghe: Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP