Put the words in the correct order.
Example. Tet / you / trees / plant / at / Will?
Will you plant trees at Tet?
go / you / Tet / to / flower / a / festival / at / Will?
________________________________________
Put the words in the correct order.
Example. Tet / you / trees / plant / at / Will?
Will you plant trees at Tet?
go / you / Tet / to / flower / a / festival / at / Will?
________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Will you go to a flower festival at Tet?
Cấu trúc: Will + Chủ ngữ + Động từ + ...?
- Đây là câu hỏi: Vì có dấu (?), nên ta đưa Will lên đầu câu.
- Chủ ngữ: you (bạn).
- Hành động: go to a flower festival (đi lễ hội hoa).
- Thời gian: at Tet (vào dịp Tết).
→ Will you go to a flower festival at Tet?
Dịch: Bạn sẽ đi lễ hội hoa vào dịp Tết chứ?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
False
The festival is in October this year. (Lễ hội năm nay diễn ra vào tháng Mười.)
Thông tin: A: When is it?
B: This year, it’s in September.
Dịch: A: Nó diễn ra khi nào?
B: Năm nay, nó vào tháng Chín.
→ False. Năm nay vào tháng Chín (September), không phải tháng Mười (October).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1-B, 2-C, 3-A
Nội dung nghe: Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.
Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.
Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.
Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.
Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.
Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.
Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



