Câu hỏi:

26/02/2026 13 Lưu

C. READING

Task 1. Read and choose True or False.

0.

A: How does Julia stay healthy?

B: She drinks fresh juice regularly.

A. True.                                          B. False.

A: Will they have a New Year party at Tet? B: Yes, they will. A. True.	B. False. (ảnh 1)

A: Will they have a New Year party at Tet?

B: Yes, they will.

A. True.          
B. False.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A: Will they have a New Year party at Tet?

B: Yes, they will.

Dịch: A: Các bạn ấy sẽ tổ chức tiệc Năm mới vào dịp Tết chứ?

B: Có, các bạn ấy sẽ tổ chức.

Dựa vào bức tranh chọn A. True.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A: What food will they have at the class party? B: They’ll have burgers and chips. A. True.	B. False. (ảnh 1)

A: What food will they have at the class party?

B: They’ll have burgers and chips.

A. True.          
B. False.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A: What food will they have at the class party?

B: They’ll have burgers and chips.

Dịch: A: Các bạn sẽ ăn món gì trong buổi liên hoan lớp vậy?

B: Các bạn ấy sẽ ăn bánh burger và khoai tây chiên.

Dựa vào bức tranh ta thấy burgers và candy (kẹo). Chọn B. False.

Câu 3:

A: What’s the matter with Thomas? B: He has a toothache. He should go to the dentist. A. True.	B. False. (ảnh 1)

A: What’s the matter with Thomas?

B: He has a toothache. He should go to the dentist.

A. True.          
B. False.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A: What’s the matter with Thomas?

B: He has a toothache. He should go to the dentist.

Dịch: A: Bạn Thomas bị làm sao thế?

B: Bạn ấy bị đau răng. Bạn ấy nên đi khám nha sĩ thôi.

Dựa vào bức tranh chọn A. True.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

The festival is in October this year. (Lễ hội năm nay diễn ra vào tháng Mười.)

Thông tin: A: When is it?

B: This year, it’s in September.

Dịch: A: Nó diễn ra khi nào?

B: Năm nay, nó vào tháng Chín.

→ False. Năm nay vào tháng Chín (September), không phải tháng Mười (October).

Câu 2

Lời giải

1. 1-B, 2-C, 3-A

Nội dung nghe: Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. You
B. should 
C. water

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP