Câu hỏi:

26/02/2026 26 Lưu

Task 2. Listen and choose True or False.

Lien feels tired and has a stomach ache. 

A. True 
B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Lien feels tired and has a stomach ache. (Liên cảm thấy mệt mỏi và đau bụng.)

Thông tin: Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache

Dịch: Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

→ Sai, Liên đau đầu (headache), không phải đau bụng (stomach ache). Chọn B. False.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Lien already took some medicine. 

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Lien already took some medicine. (Liên đã uống thuốc rồi.)

Thông tin: Sam: Oh no! Did you take any medicine? 

Lien: Not yet. I’m not sure what to do.

Dịch: Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?

Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.

→ Sai, Liên chưa uống thuốc. Chọn B. False.

Câu 3:

Sam suggests Lien should take a rest.

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Sam suggests Lien should take a rest. (Sam đề nghị Liên nên nghỉ ngơi.)

Thông tin: Sam: Why don’t you take some medicine and have a rest?

Dịch: Sam: Sao bạn không uống thuốc và nghỉ ngơi một chút?

→ Đúng.

Câu 4:

Lien will go outside for some fresh air right away.

A. True 
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Lien will go outside for some fresh air right away. (Liên sẽ ra ngoài hít thở không khí trong lành ngay lập tức.)

Thông tin: Lien: Uhm… I think I’ll take a short walk around the lake for a bit later. Thanks for the tips. 

Dịch: Liên: Ừm… Mình nghĩ lát nữa mình sẽ đi dạo quanh hồ một chút. Cảm ơn bạn nhé.

→ Sai, Liên sẽ đi sau (for a bit later), không phải ngay lập tức (right away).

Audio script: 

Example:

Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache. 

The correct answer is True. Can you see the tick in the box? This is an example. Now listen and choose True or False.

---------

Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache. 

Sam: Oh no! Did you take any medicine? 

Lien: Not yet. I’m not sure what to do.

Sam: Why don’t you take some medicine and have a rest?

Lien: Sounds helpful. I’ll try that. Do you have any other tips? 

Sam: Well, sometimes some fresh air will help when you have a headache because of stress.

Lien: Uhm… I think I’ll take a short walk around the lake for a bit later. Thanks for the tips. 

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

 

Đáp án đúng là True (Đúng). Các em có thấy dấu tick trong ô không? Đây là ví dụ. Bây giờ các em hãy nghe và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

---------

Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?

Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.

Sam: Sao bạn không uống thuốc và nghỉ ngơi một chút?

Liên: Nghe hay đấy. Mình sẽ thử. Bạn còn lời khuyên nào khác không?

Sam: Ừm, đôi khi hít thở không khí trong lành cũng giúp khi bạn bị đau đầu vì căng thẳng.

Liên: Ừm… Mình nghĩ lát nữa mình sẽ đi dạo quanh hồ một chút. Cảm ơn bạn nhé.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Lời giải

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

Câu 3

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP