Task 2. Listen and choose True or False.
Lien feels tired and has a stomach ache.
Task 2. Listen and choose True or False.
Quảng cáo
Trả lời:
B
Lien feels tired and has a stomach ache. (Liên cảm thấy mệt mỏi và đau bụng.)
Thông tin: Sam: Hey Lien, how are you feeling today?
Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache.
Dịch: Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.
→ Sai, Liên đau đầu (headache), không phải đau bụng (stomach ache). Chọn B. False.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lien already took some medicine.
B
Lien already took some medicine. (Liên đã uống thuốc rồi.)
Thông tin: Sam: Oh no! Did you take any medicine?
Lien: Not yet. I’m not sure what to do.
Dịch: Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?
Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.
→ Sai, Liên chưa uống thuốc. Chọn B. False.
Câu 3:
Sam suggests Lien should take a rest.
A
Sam suggests Lien should take a rest. (Sam đề nghị Liên nên nghỉ ngơi.)
Thông tin: Sam: Why don’t you take some medicine and have a rest?
Dịch: Sam: Sao bạn không uống thuốc và nghỉ ngơi một chút?
→ Đúng.
Câu 4:
Lien will go outside for some fresh air right away.
B
Lien will go outside for some fresh air right away. (Liên sẽ ra ngoài hít thở không khí trong lành ngay lập tức.)
Thông tin: Lien: Uhm… I think I’ll take a short walk around the lake for a bit later. Thanks for the tips.
Dịch: Liên: Ừm… Mình nghĩ lát nữa mình sẽ đi dạo quanh hồ một chút. Cảm ơn bạn nhé.
→ Sai, Liên sẽ đi sau (for a bit later), không phải ngay lập tức (right away).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)
A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)
B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)
C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)
Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.
Lời giải
swimming
Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi
→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.
Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



