Câu hỏi:

26/02/2026 13 Lưu

A. WORD STRESS

Choose ONE more stressed word.

What food will you have at the party?     

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).

- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).

- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...

1. B

Ta có “have” (có, ăn/uống) là động từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “will” là trợ động từ, “at” là giới từ là các từ phụ.

Chọn B. have

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Does your sister eat healthy food?    

A. Does                                      
B. your                                            
C. healthy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Ta có “healthy” (lành mạnh) là tính từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “Does” là trợ động từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.

Chọn C. healthy

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Lời giải

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

Câu 3

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP