Câu hỏi:

26/02/2026 14 Lưu

Task 2. Put the words in the correct order.

Example. Tet / you / trees / plant / at / Will?

Will you plant trees at Tet?

there / buy / you / some / postcards / Did /?

_________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Did you buy some postcards there?

 Did you buy some postcards there?

Cấu trúc: Did + Chủ ngữ + Động từ + ...?

- Vì có dấu (?), và có trợ động từ Did, nên ta phải đưa Did lên đầu câu.

- Chủ ngữ: you (bạn).

- Hành động: buy some postcards (mua một vài tấm bưu thiếp).

- Địa điểm: there (ở đó).

→ Did you buy some postcards there?

Dịch: Bạn đã mua một vài tấm bưu thiếp ở đó à?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You / before / you / wash / your / hands / should / eat /.

_________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You should wash your hands before you eat.

You should wash your hands before you eat.

Cấu trúc: Chủ ngữ + should + động từ + ...

- Chủ ngữ: You (Bạn).

- Lời khuyên: should wash (nên rửa).

- Tân ngữ: your hands (tay của bạn).

- Thời gian: before you eat (trước khi bạn ăn).

→ You should wash your hands before you eat.

Dịch: Bạn nên rửa tay trước khi ăn nhé.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1) swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

Lời giải

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

Câu 3

A. She does it three times a week. 
B. She eats vegetables every day. 
C. She always drinks fresh juice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. By train. 
B. By plane. 
C. By car.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. will                                        
B. have                                           
C. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP