Cho phương trình \({x^4} + m{x^3} - 2\left( {{m^2} - 1} \right){x^2} + mx + 1 = 0\). Tìm \(m\) để phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt.
Cho phương trình \({x^4} + m{x^3} - 2\left( {{m^2} - 1} \right){x^2} + mx + 1 = 0\). Tìm \(m\) để phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
\({x^4} + m{x^3} - 2\left( {{m^2} - 1} \right){x^2} + mx + 1 = 0\)(1)
Nhận xét rằng \(x = 0\) không phải là nghiệm của phương trình. Chia cả hai vế của phương trình cho \({x^2} \ne 0\) ta được:
\({x^2} + mx - 2\left( {{m^2} - 1} \right) + m \cdot \frac{1}{x} + \frac{1}{{{x^2}}} = 0 \Leftrightarrow \left( {{x^2} + \frac{1}{{{x^2}}}} \right) + m\left( {x + \frac{1}{x}} \right) - 2{m^2} + 2 = 0.\)
Đặt \(t = x + \frac{1}{x}\), điều kiện \(|t| \ge 2\), suy ra \({x^2} + \frac{1}{{{x^2}}} = {t^2} - 2\).
Khi đó, phương trình có dạng: \(f(t) = {t^2} + mt - 2{m^2} = 0\) (2)
Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt tức (1) có nghiệm thỏa mãn \(\left[ \begin{array}{l}2 < {t_1} < {t_2}\left( * \right)\\{t_1} < {t_2} < - 2\left( * \right)\\{t_1} < - 2 < 2 < {t_2}(**)\end{array} \right.\).
Nhận xét: Phương trình (2) có \(ac = - 2{m^2} < 0\) nên \(\left( * \right)\) không thể xảy ra.
Khi đó, để có \(\left( {**} \right)\) thì điều kiện là:
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{f(2) < 0}\\{f( - 2) < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4 + 2m - 2{m^2} < 0}\\{4 - 2m - 2{m^2} < 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{m^2} - m - 2 > 0}\\{{m^2} + m - 2 > 0}\end{array} \Leftrightarrow |m| > 2.} \right.} \right.} \right.\)
Vậy với \(|m| > 2\) thì thỏa mãn đề bài cho.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Ta có \(\Delta = {(3 - m)^2} - 4( - 2m + 3) = {m^2} + 2m - 3\)
- Nếu \(m = 1\) thì bpt trở thành \({x^2} + 2x + 1 > 0 \Leftrightarrow {(x + 1)^2} > 0 \Leftrightarrow x \ne - 1\) thỏa mãn.
- Nếu \(m = - 3\) thì bpt trở thành \({x^2} + 6x + 9 > 0 \Leftrightarrow {(x + 3)^2} > 0 \Leftrightarrow x \ne - 3\) thỏa mãn
- Nếu \( - 3 < m < 1\) thì \(\Delta < 0\) mà hệ số \(a = 1 > 0\) nên \({x^2} + (3 - m)x - 2m + 3 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)
Suy ra tập nghiệm của bpt là \(\mathbb{R}\) (thỏa mãn).
- Nếu \(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < - 3}\\{m > 1}\end{array}} \right.\) thì \(\Delta > 0\) nên phương trình \({x^2} + (3 - m)x - 2m + 3 = 0\) có hai nghiệm.
Do đó ta có tập nghiệm của \({x^2} + (3 - m)x - 2m + 3 > 0\) là
\(S = \left( { - \infty ;\frac{{ - 3 + m - \sqrt {{m^2} + 2m - 3} }}{2}} \right) \cup \left( {\frac{{ - 3 + m + \sqrt {{m^2} + 2m - 3} }}{2}; + \infty } \right){\rm{. }}\)
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi \(x \le - 4\) khi và chi khi \(( - \infty ; - 4] \subset \left( { - \infty ;\frac{{ - 3 + m - \sqrt {{m^2} + 2m - 3} }}{2}} \right)\)
\( \Leftrightarrow - 4 < \frac{{ - 3 + m - \sqrt {{m^2} + 2m - 3} }}{2} \Leftrightarrow \sqrt {{m^2} + 2m - 3} < m + 5\)\(\)
\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}m > - 5 \vee m > 1\\m > - 5m > - \frac{7}{2}\end{array}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l} - \frac{7}{2} < m < - 3\\m > 1\end{array}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}{m^2} + 2m - 3 > 0\\m + 5 > 0\\{m^2} + 2m - 3 < {(11 - m)^2}\end{array}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)
Kết hợp các trường hợp ta được \(m > - \frac{7}{2}\) là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 2
a) Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \(( - 2;0)\) và \((2;0)\)
b) Đồ thị hàm số \(y = g(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \((3;0)\) và \((4;0)\)
c) Tam thức bậc hai \(f(x)\) có bảng xét dấu:

d) Tam thức bậc hai \(g(x)\) có bảng xét dấu:

Lời giải
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \(( - 2;0)\) và \((2;0)\) nên tam thức bậc hai \(f(x)\) có hai nghiệm là \({x_1} = - 2,{x_2} = 2\). Đồ thị có bề lõm quay lên trên nên hệ số \(a > 0\). Do đó, ta có bảng xét dấu sau:

b) Đồ thị hàm số \(y = g(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \((3;0)\) và \((4;0)\) nên tam
thức bậc hai \(f(x)\) có hai nghiệm là \({x_1} = 3,{x_2} = 4\). Đồ thị có bề lõm quay xuống dưới nên hệ số \(a < 0\). Do đó, ta có bảng xét dấu sau:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a) \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \frac{1}{3}\\x = 1.\end{array} \right.\)
b) Với \(x \in \left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right) \cup \left( {\frac{1}{3};1} \right)\) thì \(f(x) < 0\).
c) Với \(x \in \left( {1; + \infty } \right)\) thì \(f(x) < 0\).
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
