Câu hỏi:

12/03/2026 85 Lưu

VII. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

The number of passengers on Airbus A380 is bigger than that on the Boeing 777. (PASSENGERS)

=> The Airbus A380 has got ________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The Airbus A380 has got more passengers than the Boeing 777.

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn: S + V + Adj/Adv + -er + than

The number of passengers on Airbus A380 is bigger than that on the Boeing 777.

=> The Airbus A380 has got more passengers than the Boeing 777.

(Số lượng hành khách trên Airbus A380 lớn hơn trên Boeing 777.

=> Chiếc Airbus A380 có nhiều hành khách hơn chiếc Boeing 777.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 I think people will ride hoverbikes to work in the future. (BY)

=> I think people _________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I think people will go to work by hoverbike in the future.

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

I think people will ride hoverbikes to work in the future.

=> I think people will go to work by hoverbike in the future.

(Tôi nghĩ mọi người sẽ đi xe máy bay đi làm trong tương lai.

=> Tôi nghĩ mọi người sẽ đi làm bằng hoverbike trong tương lai.)

Câu 3:

We have permission to use mobile phones in science class to find information for the project.

=> We _________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We can use mobile phones in science class to find information for the project.

Kiến thức:  Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

We have permission to use mobile phones in science class to find information for the project.

=> We can use mobile phones in science class to find information for the project.

(Chúng tôi được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp khoa học để tìm thông tin cho dự án.

=> Chúng ta có thể sử dụng điện thoại di động trong lớp khoa học để tìm thông tin cho dự án.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) careful

careful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau “be” cần một tính từ

Cụm từ: careful about: cẩn thận

The Internet can be a fantastic place to connect with friends, but you should be careful about unknown people online.

(Internet có thể là một nơi tuyệt vời để kết nối với bạn bè, nhưng bạn nên cẩn thận với những người lạ trên mạng.)

Đáp án: careful

Câu 2

A. smaller              

B. the smallest             
C. the small                 
D. less small

Lời giải

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích:

Cấu trúc so sánh nhất:

Nếu từ chỉ có 1 âm tiết: the + ADJ/ADV + -est

Nếu từ có 2 âm tiết trở lên: the + most + ADJ/ADV

It’s (21) the smallest one on the market right now, so I can carry it easily in one hand. It has a touchscreen and two cameras, one at the front and one at the back.

(Đó là (21) cái nhỏ nhất trên thị trường hiện nay, vì vậy tôi có thể cầm nó dễ dàng bằng một tay.)

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. interact               

B. engineer                  
C. adventure               
D. understand

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP