Câu hỏi:

12/03/2026 135 Lưu

VI. Read the text and choose the best answer to complete each blank.

Hi readers. Guess what I got for my birthday? It's (26) _________ virtual reality headset and it's amazing! I can play games on it and interact (27) _________  3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (28) _________  in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, (29) _________ I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It's very useful. My aunt lives abroad, so I can video chat with her. I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.

It's (26) _________ virtual reality headset and it's amazing!

A. the                    

B. a                  
C. an                
D. x

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

It’s (26)  a virtual reality headset and it’s amazing!

(Đó là (26) một chiếc tai nghe thực tế ảo và thật tuyệt vời!)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I can play games on it and interact (27) _________  3D objects.

A. with                 

B. on               
C. by               
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Cụm từ: interact with: tương tác với

I can play games on it and interact (27) with 3D objects.

Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình.

Chọn A

Câu 3:

I (28) _________  in touch with my friends on my smartphone.

A. get                    

B. take             
C. stay             
D. keep

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

Cụm động từ: keep in touch: giữ liên lạc

I (28) keep in touch with my friends on my smartphone.

(Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình.)

Chọn D

Câu 4:

I know a lot of people, (29) _________ I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night.

A. but                   

B. or                
C. so                
D. yet

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A. but: nhưng 

B. or: hoặc                  

C. so: vì vậy   

D. yet: chưa

I know a lot of people, (29) so I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night.

(Tôi biết rất nhiều người, (29) vì vậy tôi luôn sử dụng nó để trò chuyện với họ ngay trước khi đi ngủ vào ban đêm.)

Chọn C

Câu 5:

I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.

A. it                       

B. him             
C. them           
D. her

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Đại từ nhân xưng

Giải thích:

I can even watch films on (30) it when I’m not at home.

(Tôi thậm chí có thể xem phim trên (30) nó khi tôi không ở nhà.)

Chọn A

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Hi readers. Guess what I got for my birthday? It’s (26)  a virtual reality headset and it’s amazing! I can play games on it and interact (27) with 3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (28) keep in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, (29) so I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It’s very useful. My aunt lives abroad, so I can video chat with her. I can even watch films on (30) it when I’m not at home.

Tạm dịch:

Chào độc giả. Đoán những gì tôi nhận được cho ngày sinh nhật của tôi? Đó là (26) một chiếc tai nghe thực tế ảo và thật tuyệt vời! Tôi có thể chơi trò chơi trên đó và tương tác (27) với các đối tượng 3D. Tôi có rất nhiều thiết bị và tôi thích nhận những thiết bị mới. Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình. Tôi biết rất nhiều người, (29) vì vậy tôi luôn sử dụng nó để trò chuyện với họ ngay trước khi đi ngủ vào ban đêm. Tôi cũng có một máy tính bảng. Nó rất hữu ích. Dì của tôi sống ở nước ngoài, vì vậy tôi có thể trò chuyện video với cô ấy. Tôi thậm chí có thể xem phim trên (30) nó khi tôi không ở nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Viết lại câu – Dạng của động từ

Giải thích:

Cấu trúc: decide + toV: quyết định làm gì

Đáp án: Finally, I decided to take a computer programming course.

(Cuối cùng, tôi quyết định tham gia một khóa học lập trình máy tính.)

Lời giải

(1) uncomfortable

uncomfortable

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Cấu trúc: S + tobe + adj

Tickets are cheap but buses are slow and uncomfortable.

(Vé rẻ nhưng xe buýt chậm và không thoải mái.)

Đáp án: uncomfortable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. by plane
B. by car 
C. by bus 
D. by tram

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. at 
B. in 
C. with 
D. on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. goers
B. travellers 
C. passengers 
D. pedestrians

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP