VI. Read the text and choose the best answer to complete each blank.
Hi readers. Guess what I got for my birthday? It's (26) _________ virtual reality headset and it's amazing! I can play games on it and interact (27) _________ 3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (28) _________ in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, (29) _________ I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It's very useful. My aunt lives abroad, so I can video chat with her. I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.
It's (26) _________ virtual reality headset and it's amazing!
VI. Read the text and choose the best answer to complete each blank.
Hi readers. Guess what I got for my birthday? It's (26) _________ virtual reality headset and it's amazing! I can play games on it and interact (27) _________ 3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (28) _________ in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, (29) _________ I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It's very useful. My aunt lives abroad, so I can video chat with her. I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.
A. the
Quảng cáo
Trả lời:
B
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
It’s (26) a virtual reality headset and it’s amazing!
(Đó là (26) một chiếc tai nghe thực tế ảo và thật tuyệt vời!)
Chọn B
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I can play games on it and interact (27) _________ 3D objects.
A. with
A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Cụm từ: interact with: tương tác với
I can play games on it and interact (27) with 3D objects.
Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình.
Chọn A
Câu 3:
I (28) _________ in touch with my friends on my smartphone.
A. get
D
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
Cụm động từ: keep in touch: giữ liên lạc
I (28) keep in touch with my friends on my smartphone.
(Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình.)
Chọn D
Câu 4:
I know a lot of people, (29) _________ I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night.
A. but
C
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. but: nhưng
B. or: hoặc
C. so: vì vậy
D. yet: chưa
I know a lot of people, (29) so I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night.
(Tôi biết rất nhiều người, (29) vì vậy tôi luôn sử dụng nó để trò chuyện với họ ngay trước khi đi ngủ vào ban đêm.)
Chọn C
Câu 5:
I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.
I can even watch films on (30) _________ when I'm not at home.
A. it
A
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
I can even watch films on (30) it when I’m not at home.
(Tôi thậm chí có thể xem phim trên (30) nó khi tôi không ở nhà.)
Chọn A
Đoạn văn hoàn chỉnh:
Hi readers. Guess what I got for my birthday? It’s (26) a virtual reality headset and it’s amazing! I can play games on it and interact (27) with 3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (28) keep in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, (29) so I use it all the time to chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It’s very useful. My aunt lives abroad, so I can video chat with her. I can even watch films on (30) it when I’m not at home.
Tạm dịch:
Chào độc giả. Đoán những gì tôi nhận được cho ngày sinh nhật của tôi? Đó là (26) một chiếc tai nghe thực tế ảo và thật tuyệt vời! Tôi có thể chơi trò chơi trên đó và tương tác (27) với các đối tượng 3D. Tôi có rất nhiều thiết bị và tôi thích nhận những thiết bị mới. Tôi (28) giữ liên lạc với bạn bè trên điện thoại thông minh của mình. Tôi biết rất nhiều người, (29) vì vậy tôi luôn sử dụng nó để trò chuyện với họ ngay trước khi đi ngủ vào ban đêm. Tôi cũng có một máy tính bảng. Nó rất hữu ích. Dì của tôi sống ở nước ngoài, vì vậy tôi có thể trò chuyện video với cô ấy. Tôi thậm chí có thể xem phim trên (30) nó khi tôi không ở nhà.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Viết lại câu – Dạng của động từ
Giải thích:
Cấu trúc: decide + toV: quyết định làm gì
Đáp án: Finally, I decided to take a computer programming course.
(Cuối cùng, tôi quyết định tham gia một khóa học lập trình máy tính.)
Lời giải
uncomfortable
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Cấu trúc: S + tobe + adj
Tickets are cheap but buses are slow and uncomfortable.
(Vé rẻ nhưng xe buýt chậm và không thoải mái.)
Đáp án: uncomfortable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.