Câu hỏi:

02/03/2026 429 Lưu

Để tạo ra hình ảnh các bộ phận bên trong cơ thể người, kỹ thuật chụp ảnh cắt lớp PET (Positron Emission Tomography) được sử dụng để theo dỗi vết tia phóng xạ, cho các hình ảnh chi tiết các bộ phận của cơ thể giúp cho việc chuẩn đoán bệnh được chính xác hơn. Một dược chất phóng xạ Flortaucipir chứa đồng vị phóng xạ \(_9^{18}\;{\rm{F}}\) là đồng vị phóng xạ \({\beta ^ + }\). Dược chất này được tiêm vào cơ thể bệnh nhân để chụp ảnh bằng phương pháp PET. Biết \(_9^{18}\;{\rm{F}}\) có chu kì bán rã khoảng 110 phút. Mỗi mL dược chất phóng xạ Flortaucipir có độ phóng xạ ban đầu là \({10^9}\;{\rm{Bq}}\).


 

a) Hạt \({\beta ^ + }\)hạt electron.
Đúng
Sai
b) Sản phẩm của đồng vị \(_9^{18}\;{\rm{F}}\) sau phóng xạ \({\beta ^ + }\)\(_8^{18}{\rm{O}}\).
Đúng
Sai
c) Sau khi tiêm 300 phút thì lượng \(_9^{18}\;{\rm{F}}\) giảm còn \(12,5\% \) so với lúc đầu.
Đúng
Sai
d) Số hạt đồng vị \(_9^{18}\;{\rm{F}}\) có trong mỗi mL dược chất tại thời điểm sau đó 2 ngày là \(1,{25.10^9}\) hạt.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Hạt \({\beta ^ + }\)hạt positron

b) Đúng. \(_9^{18}F \to _{ + 1}^0e + _8^{18}O\)

c) Sai. \(\frac{N}{{{N_0}}} = {2^{\frac{{ - t}}{T}}} = {2^{\frac{{ - 300}}{{110}}}} \approx 0,151 = 15,1\% \)

d) Sai. \(H = \lambda N \Rightarrow {H_0} \cdot {2^{\frac{{ - t}}{T}}} = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot N \Rightarrow {10^9}{.2^{\frac{{ - 2.24.60}}{{110}}}} = \frac{{\ln 2}}{{110.60}} \cdot N \Rightarrow N \approx 1,{25.10^5}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

a) Quá trình biến đổi khí từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng nhiệt.
Đúng
Sai
b) Khí ở trạng thái (1) có áp suất gấp 4 lần so với khí ở trạng thái (2).
Đúng
Sai
c) Nhiệt độ \({{\rm{T}}_2}\) của khối khí ở trạng thái (2) là 300 K.
Đúng
Sai
d) Nhiệt độ lớn nhất của khối khí trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là 600 K.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. (1) sang (2) không có dạng hypebol

b) Đúng. \({p_1} = 4{p_2}\)

c) Đúng. \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{4}{{400}} = \frac{3}{{{T_2}}} \Rightarrow {T_2} = 300\;{\rm{K}}\)

d) Sai. \(p = aV + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4 \cdot {{10}^5} = a \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\\{{{10}^5} = a \cdot 3 \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 15 \cdot {{10}^7}}\\{b = 55 \cdot {{10}^4}}\end{array}} \right.} \right.\)

\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow {T_{\max }}{\rm{ khi }}pV = - {15.10^7}{V^2} + {55.10^4}V{\rm{ }}\)tại max

Đạo hàm \({(pV)^\prime } = - {30.10^7}V + {55.10^4} = 0 \Rightarrow V = \frac{{11}}{{6000}}{m^3} \Rightarrow p = {275.10^3}\;{\rm{Pa}}\)

\( \Rightarrow \frac{{275 \cdot {{10}^3} \cdot \frac{{11}}{{6000}}}}{{{T_{\max }}}} = \frac{{4 \cdot {{10}^5} \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{400}} \Rightarrow {T_{\max }} = \frac{{3025}}{6} \approx 504\;{\rm{K}}\)

Câu 3

a) Nếu không có dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn thì mỗi lò xo dãn 5 mm.
Đúng
Sai
b) Nếu hai lò xo có chiều dài tự nhiên thì dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn phải có chiều từ A đến B
Đúng
Sai
c) Cho dòng điện có cường độ 3 A chạy qua đoạn dây dẫn AB thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn là \(112,5{\rm{mN}}\).
Đúng
Sai
d) Cho dòng điện có cường độ \({\rm{I}} = 4\;{\rm{A}}\) chạy qua đoạn dây dẫn AB , chiều từ B đến A thì mỗi lò xo dãn 2 cm.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có hướng là hướng tây.
B. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có hướng là hướng đông.
D. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương thẳng đứng, chiều hướng lên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP