Một đoạn dây dẫn AB thẳng, đồng chất, tiết diện đều, dài 25 cm , có khối lượng 15 g , được treo nằm ngang trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 150 mT , các đường sức từ có phương nằm ngang và vuông góc với đoạn dây dẫn AB , chiều đường sức như hình vẽ bên. Hai lò xo nhẹ, giống nhau và độ cứng mỗi lò xo là \(10\;{\rm{N}}/{\rm{m}}\). Hai dây treo mảnh, nhẹ, không dãn, không dẫn điện và không nhiễm từ. Lấy \({\rm{g}} = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\).

Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. \(2k\Delta l = mg \Rightarrow \Delta l = \frac{{mg}}{{2k}} = \frac{{15 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10}}{{2 \cdot 10}} = 7,5 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{m}} = 7,5\;{\rm{mm}}\)
b) Đúng. Nếu hai lò xo có chiều dài tự nhiên thì lực từ phải hướng lên để cân bằng với trọng lực. Áp dụng quy tắc bàn tay trái được chiều dòng điện từ A đến B
c) Đúng. \(F = ILB = 3 \cdot 0,25 \cdot 150 \cdot {10^{ - 3}} = 0,1125\;{\rm{N}} = 112,5{\rm{mN}}\)
d) Sai. Áp dụng quy tắc bàn tay trái được lực từ hướng xuống
\(2k\Delta l = mg + ILB \Rightarrow \Delta l = \frac{{mg + ILB}}{{2k}} = \frac{{15 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10 + 4 \cdot 0,25 \cdot 150 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{2 \cdot 10}} = 0,015\;{\rm{m}} = 1,5\;{\rm{cm}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Sai. (1) sang (2) không có dạng hypebol
b) Đúng. \({p_1} = 4{p_2}\)
c) Đúng. \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{4}{{400}} = \frac{3}{{{T_2}}} \Rightarrow {T_2} = 300\;{\rm{K}}\)
d) Sai. \(p = aV + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4 \cdot {{10}^5} = a \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\\{{{10}^5} = a \cdot 3 \cdot {{10}^{ - 3}} + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 15 \cdot {{10}^7}}\\{b = 55 \cdot {{10}^4}}\end{array}} \right.} \right.\)
\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow {T_{\max }}{\rm{ khi }}pV = - {15.10^7}{V^2} + {55.10^4}V{\rm{ }}\)tại max
Đạo hàm \({(pV)^\prime } = - {30.10^7}V + {55.10^4} = 0 \Rightarrow V = \frac{{11}}{{6000}}{m^3} \Rightarrow p = {275.10^3}\;{\rm{Pa}}\)
\( \Rightarrow \frac{{275 \cdot {{10}^3} \cdot \frac{{11}}{{6000}}}}{{{T_{\max }}}} = \frac{{4 \cdot {{10}^5} \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{400}} \Rightarrow {T_{\max }} = \frac{{3025}}{6} \approx 504\;{\rm{K}}\)
Lời giải
\(2F = P \Rightarrow 2NILB = mg \Rightarrow 2 \cdot 100 \cdot 0,5 \cdot 0,05 \cdot B = 0,2 \cdot 10 \Rightarrow B = 0,4T\)
Trả lời ngắn: 0,4
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

