Trên mặt phẳng nghiêng góc \({30^\circ }\) so với mặt ngang, có hai dây dẫn thẳng, song song, điện trở không đáng kể, nằm cố định dọc theo đường dốc chính của mặt nghiêng (coi hai dây dẫn như hai thanh ray); toàn bộ hệ thống trên được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ có độ lớn \({\rm{B}} = 0,5\;{\rm{T}}\), hướng thẳng đứng từ dưới lên (hình bên). Đầu trên \({\rm{A}},{\rm{B}}\) của hai dây được nối với điện trở \({\rm{R}} = 0,4\Omega \); phía dưới có thanh dẫn MN có khối lượng bằng \(50\;{\rm{g}},{\rm{MN}} = 20\;{\rm{cm}}\) thanh có thể trượt không ma sát trên hai dây sao cho MN luôn vuông góc với hai dây. Ban đầu giữ cố định thanh MN , sau đó thả cho thanh tự trượt xuống.

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Nam Định có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Diện tích tăng \( \Rightarrow \) từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) ngược chiều \(\vec B\). Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện cảm ứng qua điện trở \(R\) có chiều từ \(B\) đến \(A \Rightarrow \) a) Đúng; b) Sai
Ban đầu nên gia tốc thay đổi \( \Rightarrow \) chuyển động "nhanh dần" chứ không phải chuyển động "nhanh dần đều" \( \Rightarrow \) c) \({\bf{Sai}}\)
Khi chuyển động đều thì \(F\cos \alpha = P\sin \alpha \Rightarrow ilB\cos \alpha = mg\sin \alpha \)
\( \Rightarrow i.0,2 \cdot 0,5 \cdot \cos {30^\circ } = 0,05 \cdot 10 \cdot \sin {30^\circ } \Rightarrow i = \frac{5}{{\sqrt 3 }}A\)
\(p = {i^2}R = {\left( {\frac{5}{{\sqrt 3 }}} \right)^2}.0,4 \approx 3,3W \Rightarrow \) d) Sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gọi trọng lượng của mỗi thanh MQ và NS là \({{\rm{P}}_1}\) và trọng lượng thanh QS là \({{\rm{P}}_2}\) \( \Rightarrow \frac{{{P_1}}}{{mg}} = \frac{a}{{2a + b}}\) và \(\frac{{{P_2}}}{{mg}} = \frac{b}{{2a + b}}\) (với \(MQ = NS = a\) và \(QS = b\) )
Quy tắc cân bằng momen lực đối với trục quay MN
\(2{P_1} \cdot \frac{1}{2}MQ \cdot \sin \alpha + {P_2} \cdot MQ \cdot \sin \alpha = F \cdot MQ \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow \left( {{P_1} + {P_2}} \right) \cdot \sin \alpha = B \cdot I \cdot QS \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow mg \cdot \frac{{a + b}}{{2a + b}} \cdot \sin \alpha = B \cdot I \cdot QS \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow m \cdot 10 \cdot \frac{{10 + 20}}{{2 \cdot 10 + 20}} \cdot \sin {10^\circ } = 0,3 \cdot 2 \cdot 0,2 \cdot \cos {10^\circ } \Rightarrow m \approx 0,091\;{\rm{kg}} = 91\;{\rm{g}}\)
Trả lời ngắn: 91
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\({E_0} = NBS\omega \Rightarrow 220\sqrt 2 = 100 \cdot 0,4 \cdot 400 \cdot {10^{ - 4}} \cdot \omega \Rightarrow \omega = 137,5\sqrt 2 {\rm{rad}}/{\rm{s}}\)
\(f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{137,5\sqrt 2 }}{{2\pi }} \approx 30,95\;{\rm{Hz}}\)
Trả lời ngắn: 31
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


