Một dây đồng đồng chất tiết diện đều gập lại thành ba cạnh của một hình chữ nhật MQSN , khung có thể quay quanh một trục nằm ngang qua hai điểm treo \({\rm{M}},{\rm{N}}\) như hình bên. Đặt khung trong từ trường đều có phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên, cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,3\;{\rm{T}}\). Khi cho dòng điện có cuờng độ \({\rm{I}} = 2\;{\rm{A}}\) chạy qua khung thì khung lệch khỏi mặt phẳng thẳng đứng một góc \({10^\circ }\). Biết \({\rm{MQ}} = {\rm{NS}} = \) \(10\;{\rm{cm}};{\rm{QS}} = 20\;{\rm{cm}}\). Bỏ qua ma sát. Lấy \({\rm{g}} = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Khối lượng của khung dây bằng bao nhiêu gram (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Quảng cáo
Trả lời:
Gọi trọng lượng của mỗi thanh MQ và NS là \({{\rm{P}}_1}\) và trọng lượng thanh QS là \({{\rm{P}}_2}\) \( \Rightarrow \frac{{{P_1}}}{{mg}} = \frac{a}{{2a + b}}\) và \(\frac{{{P_2}}}{{mg}} = \frac{b}{{2a + b}}\) (với \(MQ = NS = a\) và \(QS = b\) )
Quy tắc cân bằng momen lực đối với trục quay MN
\(2{P_1} \cdot \frac{1}{2}MQ \cdot \sin \alpha + {P_2} \cdot MQ \cdot \sin \alpha = F \cdot MQ \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow \left( {{P_1} + {P_2}} \right) \cdot \sin \alpha = B \cdot I \cdot QS \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow mg \cdot \frac{{a + b}}{{2a + b}} \cdot \sin \alpha = B \cdot I \cdot QS \cdot \cos \alpha \)
\( \Rightarrow m \cdot 10 \cdot \frac{{10 + 20}}{{2 \cdot 10 + 20}} \cdot \sin {10^\circ } = 0,3 \cdot 2 \cdot 0,2 \cdot \cos {10^\circ } \Rightarrow m \approx 0,091\;{\rm{kg}} = 91\;{\rm{g}}\)
Trả lời ngắn: 91
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- Sổ tay Vật lí 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\({E_0} = NBS\omega \Rightarrow 220\sqrt 2 = 100 \cdot 0,4 \cdot 400 \cdot {10^{ - 4}} \cdot \omega \Rightarrow \omega = 137,5\sqrt 2 {\rm{rad}}/{\rm{s}}\)
\(f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{137,5\sqrt 2 }}{{2\pi }} \approx 30,95\;{\rm{Hz}}\)
Trả lời ngắn: 31
Câu 2
Lời giải
Diện tích tăng \( \Rightarrow \) từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) ngược chiều \(\vec B\). Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện cảm ứng qua điện trở \(R\) có chiều từ \(B\) đến \(A \Rightarrow \) a) Đúng; b) Sai
Ban đầu nên gia tốc thay đổi \( \Rightarrow \) chuyển động "nhanh dần" chứ không phải chuyển động "nhanh dần đều" \( \Rightarrow \) c) \({\bf{Sai}}\)
Khi chuyển động đều thì \(F\cos \alpha = P\sin \alpha \Rightarrow ilB\cos \alpha = mg\sin \alpha \)
\( \Rightarrow i.0,2 \cdot 0,5 \cdot \cos {30^\circ } = 0,05 \cdot 10 \cdot \sin {30^\circ } \Rightarrow i = \frac{5}{{\sqrt 3 }}A\)
\(p = {i^2}R = {\left( {\frac{5}{{\sqrt 3 }}} \right)^2}.0,4 \approx 3,3W \Rightarrow \) d) Sai
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



