Câu hỏi:

02/03/2026 302 Lưu

Một nhóm nghiên cứu đang điều tra các đồng vị phóng xạ có thời gian sống ngắn. Họ thiết kế một đường ống như hình bên để vận chuyển các hạt alpha (hạt nhân helium) từ nơi chúng được tạo ra tới nơi chúng sẽ va chạm với một vật liệu khác để tạo ra một đồng vị. Các hạt alpha \(\left( {{\rm{m}} = 6,64 \cdot {{10}^{ - 27}}\;{\rm{kg}}} \right.\) và \(\left. {{\rm{q}} = 3,2 \cdot {{10}^{ - 19}}{\rm{C}}} \right)\) chuyển động tròn qua một vùng có từ trường đều có cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) (độ lớn \(0,050\;{\rm{T}}\) ). Lực từ tác dụng lên hạt có độ lớn \({\rm{F}} = {\rm{Bv}}|{\rm{q}}|\), có phương vuông góc với cảm ứng từ \(\vec B\) và với vận tốc \(\vec v\) của hạt. Bán kính quỹ đạo tròn của hạt trong vùng có từ trường là r .

Một nhóm nghiên cứu đang điều tra các đồng vị phóng xạ có thời gian sống ngắn. (ảnh 1)

a) Lực từ tác dụng lên hạt alpha làm lệch hướng chuyển động của hạt.
Đúng
Sai
b) Tốc độ chuyển động của hạt là \({\rm{v}} = \frac{{|{\rm{q}}|{\rm{B}}}}{{{\rm{mr}}}}\).
Đúng
Sai
c) Thời gian chuyển động của hạt trong vùng có từ trường là \(0,65\mu \;{\rm{s}}\).
Đúng
Sai
d) Có thể sử dụng thêm một điện trường để tăng tốc hạt alpha trước khi va chạm.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai. \(F = m{a_{ht}} \Rightarrow |q|vB = m \cdot \frac{{{v^2}}}{r} \Rightarrow v = \frac{{|q|Br}}{m}\)

c) Đúng. \(\Delta t = \frac{s}{v} = \frac{{C/4}}{v} = \frac{{2\pi r/4}}{{\frac{{|q|Br}}{m}}} = \frac{{0,5\pi m}}{{|q|B}} = \frac{{0,5\pi \cdot 6,64 \cdot {{10}^{ - 27}}}}{{3,2 \cdot {{10}^{ - 19}} \cdot 0,05}} \approx 0,65 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{s}} = 0,65\mu \;{\rm{s}}\)

d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) tuân theo định luật Charles.
Đúng
Sai
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) tuân theo định luật Boyle.
Đúng
Sai
c) Chất khí đạt nhiệt độ cao nhất trong toàn bộ chu trình ở trạng thái (2).
Đúng
Sai
d) Công mà khối khí thực hiện trong toàn bộ chu trình bằng 0 .
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. (1) sang (2) là đẳng áp

b) Sai. (2) sang (3) là đẳng tích (không phải đẳng nhiệt)

c) Đúng. Vì tích pV lớn nhất

d) Sai. Công mà khối khí thực hiện trong toàn bộ chu trình là diện tích hình chữ nhật

Câu 2

a) Hằng số phóng xạ của \(^{238}{\rm{Pu}}\)\(2,5 \cdot {10^{ - 10}}\;{{\rm{s}}^{ - 1}}\).
Đúng
Sai

b) Tại thời điểm ban đầu, nguồn năng lượng của tàu có công suất phát nhiệt là \(6,2\;{\rm{kW}}\).

Đúng
Sai
c) Sau 12 năm hoạt động, nguồn năng lượng của tàu có công suất phát nhiệt là \(5,7\;{\rm{kW}}\).
Đúng
Sai
d) Vì cùng phát ra tia phóng xạ \(\alpha \) nên có thể thay thế nguồn phóng xạ \(^{238}{\rm{Pu}}\) trên bằng nguồn phóng xạ \(^{232}{\rm{Th}}\) có chu kì bán rã 14,05 tỷ năm.
Đúng
Sai

Lời giải

\(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T} = \frac{{\ln 2}}{{87,7 \cdot 365,25 \cdot 24 \cdot 60.60}} \approx 2,5 \cdot {10^{ - 10}}\;{{\rm{s}}^{ - 1}} \Rightarrow \)a) Đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{11 \cdot {{10}^3}}}{{238}} = \frac{{5500}}{{119}}\;{\rm{mol}}\)

\({H_0} = \lambda {N_0} = \lambda n{N_A} = 2,5 \cdot {10^{ - 10}} \cdot \frac{{5500}}{{119}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 6,96 \cdot {10^{15}}\;{\rm{Bq}}\)

\({P_0} = {H_0}K = 6,96 \cdot {10^{15}} \cdot 5,59 \cdot 1,6 \cdot {10^{ - 13}} \approx 6,23 \cdot {10^3}\;{\rm{W}} \Rightarrow \)b) Đúng

\(P = {P_0} \cdot {2^{\frac{{ - t}}{T}}} = 6,{23..2^{\frac{{ - 12}}{{87,7}}}} \approx 5,67\;{\rm{kW}} \Rightarrow \)c) Đúng

\(^{232}\) Th có chu kì bán rã T lớn \( \Rightarrow \lambda \) nhỏ \( \Rightarrow {\rm{H}}\) nhỏ \( \Rightarrow {\rm{P}}\) nhỏ \( \Rightarrow \) không đủ năng lượng cung cấp

\( \Rightarrow \) d) Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM.
B. xuất hiện dòng điện xoay chiều hình \(\sin \).
C. không xuất hiện dòng điện cảm ứng.
D. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP