Câu hỏi:

02/03/2026 30 Lưu

Phanh xe tải được sử dụng để kiểm soát tốc độ khi xe chạy xuống dốc, nó có tác dụng chuyển đổi thế năng hấp dẫn thành nội năng của vật liệu phanh (làm tăng nhiệt độ của vật liệu phanh), sự chuyển đổi này ngăn không cho thế năng hấp dẫn được chuyển đổi thành động năng của xe. Lấy \({\rm{g}} = 9,8\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Tính độ tăng nhiệt độ (theo đơn vị \(^\circ {\rm{C}}\) ) của 10 kg vật liệu phanh có nhiệt dung riêng trung bình là \(800\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}.{\rm{K}})\) nếu vật liệu phanh giữ lại \(10\% \) năng lượng từ một chiếc xe tải nặng 10 tấn khi xuống dốc cao \(75,0\;{\rm{m}}\) với tốc độ không đổi (làm tròn kết quả đến chử sổ hàng đơn vị).

Phanh xe tải được sử dụng để kiểm soát tốc độ khi xe chạy xuống dốc, nó có tác dụng chuyển đổi (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

92

\(\Delta W = {m_x}gh = {10.10^3} \cdot 9,8.75 = 7350000\;{\rm{J}}\)

\(Q = 0,1\Delta W = 0,1.7350000 = 735000\;{\rm{J}}\)

\(Q = {m_{ph}}c\Delta t \Rightarrow 735000 = 10.800.\Delta t \Rightarrow \Delta t \approx {92^\circ }{\rm{C}}\)

Trả lời ngắn: 92

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hằng số phóng xạ của \(^{238}{\rm{Pu}}\)\(2,5 \cdot {10^{ - 10}}\;{{\rm{s}}^{ - 1}}\).
Đúng
Sai

b) Tại thời điểm ban đầu, nguồn năng lượng của tàu có công suất phát nhiệt là \(6,2\;{\rm{kW}}\).

Đúng
Sai
c) Sau 12 năm hoạt động, nguồn năng lượng của tàu có công suất phát nhiệt là \(5,7\;{\rm{kW}}\).
Đúng
Sai
d) Vì cùng phát ra tia phóng xạ \(\alpha \) nên có thể thay thế nguồn phóng xạ \(^{238}{\rm{Pu}}\) trên bằng nguồn phóng xạ \(^{232}{\rm{Th}}\) có chu kì bán rã 14,05 tỷ năm.
Đúng
Sai

Lời giải

\(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T} = \frac{{\ln 2}}{{87,7 \cdot 365,25 \cdot 24 \cdot 60.60}} \approx 2,5 \cdot {10^{ - 10}}\;{{\rm{s}}^{ - 1}} \Rightarrow \)a) Đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{11 \cdot {{10}^3}}}{{238}} = \frac{{5500}}{{119}}\;{\rm{mol}}\)

\({H_0} = \lambda {N_0} = \lambda n{N_A} = 2,5 \cdot {10^{ - 10}} \cdot \frac{{5500}}{{119}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 6,96 \cdot {10^{15}}\;{\rm{Bq}}\)

\({P_0} = {H_0}K = 6,96 \cdot {10^{15}} \cdot 5,59 \cdot 1,6 \cdot {10^{ - 13}} \approx 6,23 \cdot {10^3}\;{\rm{W}} \Rightarrow \)b) Đúng

\(P = {P_0} \cdot {2^{\frac{{ - t}}{T}}} = 6,{23..2^{\frac{{ - 12}}{{87,7}}}} \approx 5,67\;{\rm{kW}} \Rightarrow \)c) Đúng

\(^{232}\) Th có chu kì bán rã T lớn \( \Rightarrow \lambda \) nhỏ \( \Rightarrow {\rm{H}}\) nhỏ \( \Rightarrow {\rm{P}}\) nhỏ \( \Rightarrow \) không đủ năng lượng cung cấp

\( \Rightarrow \) d) Sai

Câu 2

A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.

Lời giải

Sóng điện từ truyền được trong chân không. Chọn B

Câu 3

a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) tuân theo định luật Charles.
Đúng
Sai
b) Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) tuân theo định luật Boyle.
Đúng
Sai
c) Chất khí đạt nhiệt độ cao nhất trong toàn bộ chu trình ở trạng thái (2).
Đúng
Sai
d) Công mà khối khí thực hiện trong toàn bộ chu trình bằng 0 .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 100 rad .                         
B. \(100\pi {\rm{rad}}\).              
C. \(\frac{\pi }{2}{\rm{rad}}\).              
D. 3 rad .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP