Cho 200 g nước đá ở \( - {8^0}{\rm{C}}\) vào một cốc cách nhiệt đựng nước ở \({35^\circ }{\rm{C}}\). Sự thay đổi nhiệt độ của nước đá và nước trong cốc theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là \(2100\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,4 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\), nhiệt dung riêng của nước là \(4200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).K, bỏ qua nhiệt dung của cốc. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Nước đá tan trong khoảng thời gian \({\tau _2} - {\tau _1}\) giây.
b) Sai. Trong khoảng thời gian từ \({\tau _1}\) đến \({\tau _2}\), nước đá có thu nhiệt từ nước trong cốc.
c) Sai. \({Q_2} = {m_d}{c_d}\Delta {t_d} + {m_d}\lambda = 0,2 \cdot 2100.8 + 0,2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot {10^5} = 71360J\)
d) Đúng. \({Q_2} + {m_d}{c_n}t = {m_n}{c_n}\left( {{t_n} - t} \right) \Rightarrow 71360 + 0,2 \cdot 4200.5 = {m_n} \cdot 4200.(35 - 5) \Rightarrow {m_n} \approx 0,6\;{\rm{kg}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng
\(n = \frac{m}{M} = \frac{1}{{235}}\;{\rm{mol}}\)
\(N = n{N_A} = \frac{1}{{235}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 2,562 \cdot {10^{21}}\)
\(Q = N\Delta E = 2,562 \cdot {10^{21}} \cdot 3,2 \cdot {10^{ - 11}} \approx 8,2 \cdot {10^{10}}\;{\rm{J}} \approx 5,12 \cdot {10^{23}}{\rm{MeV}} \Rightarrow \) b) Đúng
Trong 1 giờ \(A = Pt = 550 \cdot {10^6}.60 \cdot 60 = 1,98 \cdot {10^{12}}J \Rightarrow \) c) Sai
Trong 365 ngày thì \({A_d} = A \cdot 365 \cdot 24 = 1,98 \cdot {10^{12}} \cdot 365 \cdot 24 = 1,73448 \cdot {10^{16}}J\)
\({Q_d} = \frac{{{A_d}}}{H} = \frac{{1,73448 \cdot {{10}^{16}}}}{{0,2}} = 8,6724 \cdot {10^{16}}\;{\rm{J}}\)
\(m = \frac{{{Q_d}}}{Q} = \frac{{8,6724 \cdot {{10}^{16}}}}{{8,2 \cdot {{10}^{10}}}} \approx 1058 \cdot {10^3}\;{\rm{g}} = 1058\;{\rm{kg}} \Rightarrow \)d) Sai
Câu 2
b) Khi trong khoảng chân không của phong vũ biểu có lọt vào một ít không khí, khi đó phong vũ biểu có số chi nhỏ hơn áp suất thực của khí quyền.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\({p_0} = p + h \Rightarrow h < {p_0} \Rightarrow \) a) Sai; b) Đúng
Chiều dài ống nằm bên ngoài là \(54 + 746 = 800\;{\rm{mm}}\)
|
\(p\) |
\(V\) |
\(T = \) const \( \Rightarrow \) c) Đúng |
|
\(760 - 746 = 14{\rm{mmHg}}\) |
\(S.54\) |
|
|
\(p - 752{\rm{mmHg}}\) |
\(S.(800 - 752)\) |
|
\(pV = \) const \( \Rightarrow 14.S.54 = (p - 752).S.(800 - 752) \Rightarrow p = 767,75{\rm{mmHg}} \Rightarrow \)d) Sai
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



