Câu hỏi:

03/03/2026 6 Lưu

Choose the best answer.

My purse_____ at the station while I _____ for the train.

A.

must have been stolen/was waiting

B.

should have stolen/had been waiting

C.

will be stolen/am waiting

D.

had to steal/would be waiting

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

must have done sth: chắc hẳn đã làm gì

should have done sth: lẽ ra nên làm gì

will do sth: sẽ làm gì

had to do sth: phải làm gì

Vế đầu tiên ta dùng “must have done sth” để diễn tả phỏng đoán trong quá khứ.

Vế thứ hai ta dùng thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

Cấu trúc: S + was/were + V-ing

Dịch nghĩa: Ví của tôi hẳn đã bị đánh cắp tại nhà ga trong khi tôi đang đợi tàu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

That’s a good idea.

B.

That’s right.

C.

Of course!

D.

Right! Go ahead.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Frank: “Hay là mình đi công viên nước nhỉ?”

William: “_____”

A. Ý kiến hay đấy.

B. Đúng vậy.

C. Tất nhiên rồi!

D. Được rồi! Cứ đi đi.

Chọn A.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Dùng mạo từ "the" trước tính từ ở dạng so sánh nhất: the + superlative

Phân biệt:

+ go to school: đi học (đúng mục đích)

+ go to the school: đến trường nói chung nhưng đến để làm việc khác chứ không phải đi học (mục đích khác)

→ The youngest boy has just started going to school.

Dịch nghĩa: Cậu bé trẻ nhất vừa mới bắt đầu đi học.

Câu 3

A.

is speaking/ comes

B.

is speaking/ coming

C.

speaks/ comes

D.

speaks/ is coming

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

delivered - had changed

B.

was delivering - changed

C.

would deliver - had changed

D.

was going to deliver - changed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP