Câu hỏi:

03/03/2026 6 Lưu

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.

Never punish your children by hitting them. This might teach them to become hitters.

A.

bring

B.

reward

C.

give

D.

accept

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

punish (v): phạt

bring (v): mang theo, đem

reward (v): thưởng

give (v): cho, tặng

accept (v): chấp nhận

→ punish >< reward

Dịch nghĩa: Không bao giờ phạt con bạn bằng cách đánh chúng. Điều này có thể dạy chúng trở thành những người hay đánh nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

delivered - had changed

B.

was delivering - changed

C.

would deliver - had changed

D.

was going to deliver - changed

Lời giải

Đáp án đúng: D

- Thì tương lai trong quá khứ diễn tả một dự định trong quá khứ.

Cấu trúc: S + was/were + going to + V → was going to deliver

- Thì quá khứ đơn diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ.

Cấu trúc: S + V-ed + O → changed

Dịch nghĩa: Tổng thống dự định sẽ có bài phát biểu, nhưng cuối cùng ông ấy đã thay đổi quyết định.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Dùng mạo từ "the" trước tính từ ở dạng so sánh nhất: the + superlative

Phân biệt:

+ go to school: đi học (đúng mục đích)

+ go to the school: đến trường nói chung nhưng đến để làm việc khác chứ không phải đi học (mục đích khác)

→ The youngest boy has just started going to school.

Dịch nghĩa: Cậu bé trẻ nhất vừa mới bắt đầu đi học.

Câu 3

A.

is speaking/ comes

B.

is speaking/ coming

C.

speaks/ comes

D.

speaks/ is coming

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

must have been stolen/was waiting

B.

should have stolen/had been waiting

C.

will be stolen/am waiting

D.

had to steal/would be waiting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP