Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{9}{{20}}\) b) \(\frac{3}{8}\) và \(\frac{{41}}{{64}}\) c) \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{5}{9}\) d) \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{7}{{16}}\)
e) \(\frac{2}{7}\) và \(\frac{5}{{21}}\) f) \(\frac{2}{9}\) và \(\frac{{15}}{{81}}\) g) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{{13}}{{24}}\) h) \(\frac{6}{7}\) và \(\frac{{10}}{{49}}\)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) \(\frac{2}{5}\) và \(\frac{9}{{20}}\) b) \(\frac{3}{8}\) và \(\frac{{41}}{{64}}\) c) \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{5}{9}\) d) \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{7}{{16}}\)
e) \(\frac{2}{7}\) và \(\frac{5}{{21}}\) f) \(\frac{2}{9}\) và \(\frac{{15}}{{81}}\) g) \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{{13}}{{24}}\) h) \(\frac{6}{7}\) và \(\frac{{10}}{{49}}\)
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
Mẫu số chung: 20
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{9}{{20}}\]
b)
Mẫu số chung: 64
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 8}}{{8 \times 8}} = \frac{{24}}{{64}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{{41}}{{64}}\]
c)
Mẫu số chung: 9
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{5}{9}\]
d)
Mẫu số chung: 16
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{4}{{16}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{16}}\]
e)
Mẫu số chung: 21
\[\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{6}{{21}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{5}{{21}}\)
f)
Mẫu số chung: 81
\[\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 9}}{{9 \times 9}} = \frac{{18}}{{81}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{{15}}{{81}}\)
g)
Mẫu số chung: 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{{13}}{{24}}\]
h)
Mẫu số chung: 49
\[\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 7}}{{7 \times 7}} = \frac{{42}}{{49}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{{10}}{{49}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{6}{{36}} = \frac{{6:6}}{{36:6}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
b)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{20}}{{12}} = \frac{{20:4}}{{12:4}} = \frac{5}{3}\]
\[\frac{5}{{45}} = \frac{{5:5}}{{45:5}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 9
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{15}}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
c)
Rút gọn phân số:
\[\frac{4}{{16}} = \frac{{4:4}}{{16:4}} = \frac{1}{4}\]
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 4
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{4}\]
d)
Rút gọn phân số:
\[\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
Lời giải
a)
\[\frac{5}{3} + \frac{1}{6} = \frac{{10}}{6} + \frac{1}{6} = \frac{{11}}{6}\]
So sánh: \[\frac{{11}}{6} = \,\frac{{11}}{6}\]
Vậy: \[\frac{5}{3} + \frac{1}{6}\,\, = \,\,\frac{{11}}{6}\]
b)
\[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3} = \frac{5}{{12}} + \frac{8}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{13}}{{12}}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{5}{{12}} + \frac{2}{3}\,\, > \,\,\frac{{11}}{{12}}\]
c)
\[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{18}}{{10}} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
So sánh: \[\frac{{21}}{{10}}\,\, = \,\,\frac{{21}}{{10}}\]
Vậy: \[\frac{9}{5} + \frac{3}{{10}} = \frac{{21}}{{10}}\]
d)
\[\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}} = \frac{8}{{15}}\]
So sánh: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{8}{{15}}\]
Vậy: \[\frac{{14}}{{15}}\,\, > \,\,\frac{7}{{15}} + \frac{1}{{15}}\]
e)
\[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} + \frac{7}{{10}} = \frac{{19}}{{10}} = \frac{{38}}{{20}}\]
\[\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{35}}{{20}} + \frac{{11}}{{20}} = \frac{{46}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{20}} < \frac{{46}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{7}{{10}}\,\, < \,\,\frac{7}{4} + \frac{{11}}{{20}}\]
f)
\[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}} = \frac{9}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{16}}{{12}}\]
\[\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}} = \frac{4}{{12}} + \frac{5}{{12}} = \frac{9}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{16}}{{12}} > \frac{9}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}\,\, > \,\,\frac{1}{3} + \frac{5}{{12}}\]
g)
\[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} = \frac{7}{8} + \frac{{12}}{8} = \frac{{19}}{8} = \frac{{38}}{{16}}\]
\[\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}} = \frac{{20}}{{16}} + \frac{9}{{16}} = \frac{{29}}{{16}}\]
So sánh: \[\frac{{38}}{{16}} > \frac{{29}}{{16}}\]
Vậy: \[\frac{7}{8} + \frac{3}{2} > \,\,\frac{5}{4} + \frac{9}{{16}}\]
h)
\[\frac{5}{2} + \frac{7}{4} = \frac{{10}}{4} + \frac{7}{4} = \frac{{17}}{4} = \frac{{34}}{8}\]
\[\frac{3}{2} + \frac{5}{8} = \frac{{12}}{8} + \frac{5}{8} = \frac{{17}}{8}\]
So sánh: \[\frac{{34}}{8} > \frac{{17}}{8}\]
Vậy: \[\frac{5}{2} + \frac{7}{4}\,\, > \,\,\frac{3}{2} + \frac{5}{8}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
