Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
223 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Tử số |
Mẫu số |
Phân số |
Đọc |
|
7 |
12 |
\(\frac{7}{{12}}\) |
Bảy phần mười hai |
|
10 |
19 |
\(\frac{{10}}{{19}}\) |
Mười phần mười chín |
|
4 |
15 |
\(\frac{4}{{15}}\) |
Bốn phần mười lăm |
|
3 |
8 |
\(\frac{3}{8}\) |
Ba phần tám |
|
9 |
17 |
\(\frac{9}{{17}}\) |
Chín phần mười bảy |
|
16 |
25 |
\(\frac{{16}}{{25}}\) |
Mười sáu phần hai mươi lăm |
|
19 |
14 |
\(\frac{{19}}{{14}}\) |
Mười chín phần mười bốn |
Lời giải
a)

b) Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số:
|
5 : 8 = \[\frac{5}{8}\] |
3 : 10 = \[\frac{3}{{10}}\] |
6 : 7 = \[\frac{6}{7}\] |
9 : 17 = \[\frac{9}{{17}}\] |
|
9 : 16 = \[\frac{9}{{16}}\] |
12 : 19 = \[\frac{{12}}{{19}}\] |
1 : 9 = \[\frac{1}{9}\] |
16 : 21 = \[\frac{{16}}{{21}}\] |
|
4 : 11 = \[\frac{4}{{11}}\] |
15 : 24 = \[\frac{{15}}{{24}}\] |
21 : 17 = \[\frac{{21}}{{17}}\] |
19 : 11 = \[\frac{{19}}{{11}}\] |
Lời giải
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
|
\(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\) |
\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\) |
\(\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{{18}}{{21}}\) |
|
\(\frac{{18}}{{45}} = \frac{{18:9}}{{45:9}} = \frac{2}{5}\) |
\(\frac{{12}}{{30}} = \frac{{12:6}}{{30:6}} = \frac{2}{5}\) |
\(\frac{{20}}{{35}} = \frac{{20:5}}{{35:5}} = \frac{4}{7}\) |
|
\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 9}}{{7 \times 9}} = \frac{{27}}{{63}}\) |
\(\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{7}{{35}}\) |
\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{{10}}{{15}}\) |
|
\(\frac{{27}}{{45}} = \frac{{27:9}}{{45:9}} = \frac{3}{5}\) |
\(\frac{{18}}{{63}} = \frac{{18:9}}{{63:9}} = \frac{2}{7}\) |
\(\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\) |
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
|
\(\frac{1}{7} = \frac{5}{{35}} = \frac{{10}}{{70}}\) |
\(\frac{2}{9} = \frac{4}{{18}} = \frac{{20}}{{90}}\) |
\(\frac{1}{8} = \frac{3}{{24}} = \frac{{12}}{{96}}\) |
|
\[\frac{2}{5} = \frac{6}{{15}} = \frac{{18}}{{45}}\] |
\(\frac{1}{3} = \frac{3}{9} = \frac{{15}}{{45}}\) |
\(\frac{3}{5} = \frac{9}{{15}} = \frac{{27}}{{45}}\) |
Lời giải
a)
Ta có:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]; \[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{{10}}{{15}}\]
Vậy: Các phân số bằng phân số \(\frac{2}{3}\) là: \[\frac{6}{9};\frac{{10}}{{15}}\]
b)
Ta có:
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]; \[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 8}}{{4 \times 8}} = \frac{8}{{32}}\]; \[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]
Vậy: Các phân số bằng phân số \(\frac{1}{4}\) là: \[\frac{2}{8};\frac{8}{{32}};\frac{3}{{12}}\]
Lời giải
Rút gọn phân số, ta được:
\[\frac{{25}}{{40}} = \frac{{25:5}}{{40:5}} = \frac{5}{8}\]
\(\frac{{36}}{{42}} = \frac{{36:6}}{{42:6}} = \frac{6}{7}\)
\(\frac{{12}}{{20}} = \frac{{12:4}}{{20:4}} = \frac{3}{5}\)
\(\frac{{14}}{{26}} = \frac{{14:2}}{{26:2}} = \frac{7}{{13}}\)
\(\frac{6}{9} = \frac{{6:3}}{{9:3}} = \frac{2}{3}\)
\(\frac{{14}}{{21}} = \frac{{14:7}}{{21:7}} = \frac{2}{3}\)
\(\frac{{16}}{{56}} = \frac{{16:8}}{{56:8}} = \frac{2}{7}\)
\(\frac{{18}}{{81}} = \frac{{18:9}}{{81:9}} = \frac{2}{9}\)
Lời giải
a)
Mẫu số chung: 20
\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{9}{{20}}\]
b)
Mẫu số chung: 64
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 8}}{{8 \times 8}} = \frac{{24}}{{64}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{{41}}{{64}}\]
c)
Mẫu số chung: 9
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{5}{9}\]
d)
Mẫu số chung: 16
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{4}{{16}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{7}{{16}}\]
e)
Mẫu số chung: 21
\[\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 3}}{{7 \times 3}} = \frac{6}{{21}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{5}{{21}}\)
f)
Mẫu số chung: 81
\[\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 9}}{{9 \times 9}} = \frac{{18}}{{81}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{{15}}{{81}}\)
g)
Mẫu số chung: 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
Giữ nguyên phân số: \[\frac{{13}}{{24}}\]
h)
Mẫu số chung: 49
\[\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 7}}{{7 \times 7}} = \frac{{42}}{{49}}\]
Giữ nguyên phân số: \(\frac{{10}}{{49}}\)
Lời giải
a) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{3};\,\,\frac{1}{2}\) và đều có mẫu số bằng 6 là: \[\frac{4}{6};\frac{3}{6}\]
b) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{7};\,\,\frac{7}{6}\) và đều có mẫu số bằng 42 là: \[\frac{{30}}{{42}};\frac{{49}}{{42}}\]
c) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{3}{4};\,\,\frac{1}{5}\) và đều có mẫu số bằng 20 là: \[\frac{{15}}{{20}};\frac{4}{{20}}\]
d) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{2}{7};\,\,\frac{4}{3}\) và đều có mẫu số bằng 21 là: \[\frac{6}{{21}};\frac{{28}}{{21}}\]
e) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{1}{6};\,\,\frac{3}{5}\) và đều có mẫu số bằng 30 là: \[\frac{5}{{30}};\frac{{18}}{{30}}\]
f) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{8};\,\,\frac{2}{7}\) và đều có mẫu số bằng 56 là: \[\frac{{35}}{{56}};\frac{{16}}{{56}}\]
Lời giải
a)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
\[\frac{6}{{36}} = \frac{{6:6}}{{36:6}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
b)
Rút gọn phân số:
\[\frac{{20}}{{12}} = \frac{{20:4}}{{12:4}} = \frac{5}{3}\]
\[\frac{5}{{45}} = \frac{{5:5}}{{45:5}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 9
\[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{15}}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
c)
Rút gọn phân số:
\[\frac{4}{{16}} = \frac{{4:4}}{{16:4}} = \frac{1}{4}\]
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 4
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{4}\]
d)
Rút gọn phân số:
\[\frac{3}{9} = \frac{{3:3}}{{9:3}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số với mẫu số chung bằng 6
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

