Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Các số trong phạm vi 1 000 000 có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 30 lượt thi 10 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 25. Triệu – lớp triệu có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 24. Các số có sáu chữ số - hàng và lớp có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Tìm số trung bình cộng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Các tính chất của phép cộng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Phép cộng, phép trừ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Em vui học toán có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số 700 000 được đọc là: Bảy trăm nghìn.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số “Sáu trăm bốn mươi nghìn” được viết là: 640 000
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Từ 800 000 đến 900 000 có số tròn chục nghìn là:
800 000; 810 000; 820 000; 830 000; 840 000; 850 000; 860 000; 870 000; 880 000;
890 000; 900 000.
Vậy có tất cả: 11 số
Câu 4/10
Lời giải
Đáp án đúng là: A
1 triệu = 10 trăm nghìn
Câu 6/10
Lời giải

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm và 8 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 2 chục và 9 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm và 1 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm và 8 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 2 chục và 9 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..
b) Số gồm: 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 7 trăm và 1 đơn vị
• Viết là: …………………………………………………………………………..
• Đọc là: …………………………………………………………………………..Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
a) Số 340 000 đọc là ba trăm bốn mươi nghìn
b) Số “hai trăm nghìn” viết là: 20 000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


