Bài tập Toán lớp 4 Tuần 6. Hàng và lớp. Các số trong phạm vi lớp triệu. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 581 lượt thi 9 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 43: Em làm được những gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 42: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 41: Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 40: Phép cộng các số tự nhiên có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 38. Ôn tập học kì 1 có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 37. Em đã làm được gì? có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 36. Yến, tạ, tấn có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Đọc số |
Viết số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị |
||||||
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
|
||
|
Bốn trăm ba mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh tám |
432 673 108 |
4 |
3 |
2 |
6 |
7 |
3 |
1 |
0 |
|
|
Một trăm linh ba triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi sáu |
103 433 666 |
1 |
0 |
3 |
4 |
3 |
3 |
6 |
6 |
|
|
Ba trăm triệu chín trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi mốt |
300 945 261 |
3 |
0 |
0 |
9 |
4 |
5 |
2 |
6 |
|
Lời giải
Lời giải
a) Số 4 106 235 đọc là: Bốn triệu một trăm linh sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm.
b) Số 521 352 121 đọc là: Năm trăm hai mươi mốt triệu ba trăm năm mươi hai nghìn một trăm hai mươi mốt.
c) Số 20 000 430 đọc là: Hai mươi triệu không nghìn bốn trăm ba mươi.
d) Số “chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm” viết là:
91 612 815
e) Số “tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn” viết là: 834 900 000.
Lời giải
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
Số 80 006 có chữ số 6 chỉ 6 đơn vị.
Số 36 425 có chữ số 6 chỉ 6 000.
Số 460 035 có chữ số 6 chỉ 60 000.
Số 73 460 có chữ số 6 chỉ 60.
Vậy số có chữ số 6 chỉ 6 000 là: 36 000.
b) Đáp án đúng là: C
Số 27 230 có chữ số 3 chỉ: 30.
Số 21 300 có chữ số 3 chỉ 300.
Số 930 487 có chữ số 3 chỉ 30 000.
Số 53 000 có chữ số 3 chỉ 3 000.
Vậy số có chữ số 3 chỉ 30 000 là: 930 487.
Lời giải
|
Số liền trước |
Số đã biết |
Số liền sau |
|
243 578 |
243 579 |
243 580 |
|
2 908 |
2 909 |
2 910 |
|
74 999 |
75 000 |
75 001 |
|
17 068 |
17 069 |
17 070 |
Lời giải
Lời giải
a) Số gồm 14 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 1 đơn vị viết là: 14 762 541.
b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là:
3 165 413
c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là:
900 762 704
d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là: 63 210 005
Lời giải
Lời giải
a) Số trường Tiểu học là: 15 052.
b) Số học sinh Trung học phổ thông là: 2 477 175.
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là: 310 953.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.